Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2708593 | Mã ngân sách Xã Minh Đài | Xã Minh Đài |
2708611 | Mã ngân sách Xã Văn Miếu | Xã Văn Miếu |
2708614 | Mã ngân sách Xã Cự Đồng | Xã Cự Đồng |
2708620 | Mã ngân sách Xã Long Cốc | Xã Long Cốc |
2708632 | Mã ngân sách Xã Hương Cần | Xã Hương Cần |
2708635 | Mã ngân sách Xã Khả Cửu | Xã Khả Cửu |
2708656 | Mã ngân sách Xã Yên Sơn | Xã Yên Sơn |
2708662 | Mã ngân sách Xã Đào Xá | Xã Đào Xá |
2708674 | Mã ngân sách Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Thủy |
2708686 | Mã ngân sách Xã Tu Vũ | Xã Tu Vũ |
2708707 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Yên | Phường Vĩnh Yên |
2708716 | Mã ngân sách Phường Vĩnh Phúc | Phường Vĩnh Phúc |
2708740 | Mã ngân sách Phường Phúc Yên | Phường Phúc Yên |
2708746 | Mã ngân sách Phường Xuân Hòa | Phường Xuân Hòa |
2708761 | Mã ngân sách Xã Lập Thạch | Xã Lập Thạch |
2708770 | Mã ngân sách Xã Hợp Lý | Xã Hợp Lý |
2708773 | Mã ngân sách Xã Yên Lãng | Xã Yên Lãng |
2708782 | Mã ngân sách Xã Hải Lựu | Xã Hải Lựu |
2708788 | Mã ngân sách Xã Thái Hòa | Xã Thái Hòa |
2708812 | Mã ngân sách Xã Liên Hòa | Xã Liên Hòa |
2708824 | Mã ngân sách Xã Tam Sơn | Xã Tam Sơn |
2708842 | Mã ngân sách Xã Tiên Lữ | Xã Tiên Lữ |
2708848 | Mã ngân sách Xã Sông Lô | Xã Sông Lô |
2708866 | Mã ngân sách Xã Sơn Đông | Xã Sơn Đông |
2708869 | Mã ngân sách Xã Tam Dương | Xã Tam Dương |
2708872 | Mã ngân sách Xã Tam Dương Bắc | Xã Tam Dương Bắc |
2708896 | Mã ngân sách Xã Hoàng An | Xã Hoàng An |
2708905 | Mã ngân sách Xã Hội Thịnh | Xã Hội Thịnh |
2708911 | Mã ngân sách Xã Tam Đảo | Xã Tam Đảo |
2708914 | Mã ngân sách Xã Đạo Trù | Xã Đạo Trù |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
