Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2708245 | Mã ngân sách Xã Trạm Thản | Xã Trạm Thản |
2708254 | Mã ngân sách Xã Dân Chủ | Xã Dân Chủ |
2708275 | Mã ngân sách Xã Bình Phú | Xã Bình Phú |
2708290 | Mã ngân sách Xã Yên Lập | Xã Yên Lập |
2708296 | Mã ngân sách Xã Sơn Lương | Xã Sơn Lương |
2708305 | Mã ngân sách Xã Xuân Viên | Xã Xuân Viên |
2708311 | Mã ngân sách Xã Trung Sơn | Xã Trung Sơn |
2708323 | Mã ngân sách Xã Thượng Long | Xã Thượng Long |
2708338 | Mã ngân sách Xã Minh Hòa | Xã Minh Hòa |
2708341 | Mã ngân sách Xã Cẩm Khê | Xã Cẩm Khê |
2708344 | Mã ngân sách Xã Tiên Lương | Xã Tiên Lương |
2708377 | Mã ngân sách Xã Vân Bán | Xã Vân Bán |
2708398 | Mã ngân sách Xã Phú Khê | Xã Phú Khê |
2708416 | Mã ngân sách Xã Hùng Việt | Xã Hùng Việt |
2708431 | Mã ngân sách Xã Đồng Lương | Xã Đồng Lương |
2708434 | Mã ngân sách Xã Tam Nông | Xã Tam Nông |
2708443 | Mã ngân sách Xã Hiền Quan | Xã Hiền Quan |
2708467 | Mã ngân sách Xã Vạn Xuân | Xã Vạn Xuân |
2708479 | Mã ngân sách Xã Thọ Văn | Xã Thọ Văn |
2708494 | Mã ngân sách Xã Lâm Thao | Xã Lâm Thao |
2708500 | Mã ngân sách Xã Xuân Lũng | Xã Xuân Lũng |
2708515 | Mã ngân sách Xã Hy Cương | Xã Hy Cương |
2708521 | Mã ngân sách Xã Phùng Nguyên | Xã Phùng Nguyên |
2708527 | Mã ngân sách Xã Bản Nguyên | Xã Bản Nguyên |
2708542 | Mã ngân sách Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Sơn |
2708545 | Mã ngân sách Xã Thu Cúc | Xã Thu Cúc |
2708560 | Mã ngân sách Xã Lai Đồng | Xã Lai Đồng |
2708566 | Mã ngân sách Xã Tân Sơn | Xã Tân Sơn |
2708584 | Mã ngân sách Xã Võ Miếu | Xã Võ Miếu |
2708590 | Mã ngân sách Xã Xuân Đài | Xã Xuân Đài |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
