Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2708923 | Mã ngân sách Xã Đại Đình | Xã Đại Đình |
2708935 | Mã ngân sách Xã Bình Nguyên | Xã Bình Nguyên |
2708944 | Mã ngân sách Xã Bình Tuyền | Xã Bình Tuyền |
2708950 | Mã ngân sách Xã Bình Xuyên | Xã Bình Xuyên |
2708971 | Mã ngân sách Xã Xuân Lãng | Xã Xuân Lãng |
2708974 | Mã ngân sách Xã Quang Minh | Xã Quang Minh |
2708980 | Mã ngân sách Xã Yên Lãng | Xã Yên Lãng |
2708995 | Mã ngân sách Xã Tiến Thắng | Xã Tiến Thắng |
2709022 | Mã ngân sách Xã Mê Linh | Xã Mê Linh |
2709025 | Mã ngân sách Xã Yên Lạc | Xã Yên Lạc |
2709040 | Mã ngân sách Xã Tề Lỗ | Xã Tề Lỗ |
2709043 | Mã ngân sách Xã Tam Hồng | Xã Tam Hồng |
2709052 | Mã ngân sách Xã Nguyệt Đức | Xã Nguyệt Đức |
2709064 | Mã ngân sách Xã Liên Châu | Xã Liên Châu |
2709076 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường |
2709079 | Mã ngân sách Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh An |
2709100 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hưng | Xã Vĩnh Hưng |
2709106 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Thành |
2709112 | Mã ngân sách Xã Thổ Tang | Xã Thổ Tang |
2709154 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Phú | Xã Vĩnh Phú |
2709169 | Mã ngân sách Phường Vũ Ninh | Phường Vũ Ninh |
2709187 | Mã ngân sách Phường Kinh Bắc | Phường Kinh Bắc |
2709190 | Mã ngân sách Phường Võ Cường | Phường Võ Cường |
2709193 | Mã ngân sách Xã Yên Phong | Xã Yên Phong |
2709202 | Mã ngân sách Xã Tam Giang | Xã Tam Giang |
2709205 | Mã ngân sách Xã Yên Trung | Xã Yên Trung |
2709208 | Mã ngân sách Xã Tam Đa | Xã Tam Đa |
2709238 | Mã ngân sách Xã Văn Môn | Xã Văn Môn |
2709247 | Mã ngân sách Phường Quế Võ | Phường Quế Võ |
2709253 | Mã ngân sách Phường Nhân Hòa | Phường Nhân Hòa |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
