Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2707822 | Mã ngân sách Xã Hoàng Vân | Xã Hoàng Vân |
2707840 | Mã ngân sách Xã Hiệp Hòa | Xã Hiệp Hoà |
2707864 | Mã ngân sách Xã Hợp Thịnh | Xã Hợp Thịnh |
2707870 | Mã ngân sách Xã Xuân Cẩm | Xã Xuân Cẩm |
2707894 | Mã ngân sách Phường Nông Trang | Phường Nông Trang |
2707900 | Mã ngân sách Phường Việt Trì | Phường Việt Trì |
2707909 | Mã ngân sách Phường Thanh Miếu | Phường Thanh Miếu |
2707918 | Mã ngân sách Phường Vân Phú | Phường Vân Phú |
2707942 | Mã ngân sách Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ |
2707948 | Mã ngân sách Phường Âu Cơ | Phường Âu Cơ |
2707954 | Mã ngân sách Phường Phong Châu | Phường Phong Châu |
2707969 | Mã ngân sách Xã Đoan Hùng | Xã Đoan Hùng |
2707996 | Mã ngân sách Xã Bằng Luân | Xã Bằng Luân |
2707999 | Mã ngân sách Xã Chí Đám | Xã Chí Đám |
2708023 | Mã ngân sách Xã Tây Cốc | Xã Tây Cốc |
2708038 | Mã ngân sách Xã Chân Mộng | Xã Chân Mộng |
2708053 | Mã ngân sách Xã Hạ Hòa | Xã Hạ Hòa |
2708071 | Mã ngân sách Xã Đan Thượng | Xã Đan Thượng |
2708110 | Mã ngân sách Xã Hiền Lương | Xã Hiền Lương |
2708113 | Mã ngân sách Xã Yên Kỳ | Xã Yên Kỳ |
2708134 | Mã ngân sách Xã Văn Lang | Xã Văn Lang |
2708143 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Chân | Xã Vĩnh Chân |
2708152 | Mã ngân sách Xã Thanh Ba | Xã Thanh Ba |
2708173 | Mã ngân sách Xã Quảng Yên | Xã Quảng Yên |
2708203 | Mã ngân sách Xã Hoàng Cương | Xã Hoàng Cương |
2708209 | Mã ngân sách Xã Đông Thành | Xã Đông Thành |
2708218 | Mã ngân sách Xã Chí Tiên | Xã Chí Tiên |
2708227 | Mã ngân sách Xã Liên Minh | Xã Liên Minh |
2708230 | Mã ngân sách Xã Phù Ninh | Xã Phù Ninh |
2708236 | Mã ngân sách Xã Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
