Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2707519 | Mã ngân sách Xã Cẩm Lý | Xã Cẩm Lý |
2707525 | Mã ngân sách Phường Chũ | Phường Chũ |
2707531 | Mã ngân sách Xã Tân Sơn | Xã Tân Sơn |
2707534 | Mã ngân sách Xã Sa Lý | Xã Sa Lý |
2707537 | Mã ngân sách Xã Biên Sơn | Xã Biên Sơn |
2707543 | Mã ngân sách Xã Sơn Hải | Xã Sơn Hải |
2707552 | Mã ngân sách Xã Kiên Lao | Xã Kiên Lao |
2707573 | Mã ngân sách Xã Biển Động | Xã Biển Động |
2707582 | Mã ngân sách Xã Lục Ngạn | Xã Lục Ngạn |
2707594 | Mã ngân sách Xã Đèo Gia | Xã Đèo Gia |
2707603 | Mã ngân sách Xã Nam Dương | Xã Nam Dương |
2707612 | Mã ngân sách Phường Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn |
2707615 | Mã ngân sách Xã Sơn Động | Xã Sơn Động |
2707616 | Mã ngân sách Xã Tây Yên Tử | Xã Tây Yên Tử |
2707621 | Mã ngân sách Xã Vân Sơn | Xã Vân Sơn |
2707627 | Mã ngân sách Xã Đại Sơn | Xã Đại Sơn |
2707642 | Mã ngân sách Xã Yên Định | Xã Yên Định |
2707654 | Mã ngân sách Xã An Lạc | Xã An Lạc |
2707663 | Mã ngân sách Xã Tuấn Đạo | Xã Tuấn Đạo |
2707672 | Mã ngân sách Xã Dương Hưu | Xã Dương Hưu |
2707681 | Mã ngân sách Phường Yên Dũng | Phường Yên Dũng |
2707682 | Mã ngân sách Phường Tân An | Phường Tân An |
2707696 | Mã ngân sách Phường Tiền Phong | Phường Tiền Phong |
2707699 | Mã ngân sách Phường Tân Tiến | Phường Tân Tiến |
2707735 | Mã ngân sách Xã Đồng Việt | Xã Đồng Việt |
2707738 | Mã ngân sách Phường Cảnh Thụy | Phường Cảnh Thụy |
2707774 | Mã ngân sách Phường Tự Lạn | Phường Tự Lạn |
2707777 | Mã ngân sách Phường Việt Yên | Phường Việt Yên |
2707795 | Mã ngân sách Phường Nếnh | Phường Nếnh |
2707798 | Mã ngân sách Phường Vân Hà | Phường Vân Hà |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |