Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2707135 | Mã ngân sách Phường Đông Mai | Phường Đông Mai |
2707147 | Mã ngân sách Phường Hiệp Hòa | Phường Hiệp Hòa |
2707168 | Mã ngân sách Phường Hà An | Phường Hà An |
2707180 | Mã ngân sách Phường Liên Hòa | Phường Liên Hòa |
2707183 | Mã ngân sách Phường Phong Cốc | Phường Phong Cốc |
2707192 | Mã ngân sách Đặc khu Cô Tô | Đặc khu Cô Tô |
2707210 | Mã ngân sách Phường Bắc Giang | Phường Bắc Giang |
2707228 | Mã ngân sách Phường Đa Mai | Phường Đa Mai |
2707246 | Mã ngân sách Xã Xuân Lương | Xã Xuân Lương |
2707264 | Mã ngân sách Xã Tam Tiến | Xã Tam Tiến |
2707282 | Mã ngân sách Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Kỳ |
2707288 | Mã ngân sách Xã Yên Thế | Xã Yên Thế |
2707294 | Mã ngân sách Xã Bố Hạ | Xã Bố Hạ |
2707306 | Mã ngân sách Xã Nhã Nam | Xã Nhã Nam |
2707330 | Mã ngân sách Xã Phúc Hòa | Xã Phúc Hòa |
2707333 | Mã ngân sách Xã Quang Trung | Xã Quang Trung |
2707339 | Mã ngân sách Xã Tân Yên | Xã Tân Yên |
2707351 | Mã ngân sách Xã Ngọc Thiện | Xã Ngọc Thiện |
2707375 | Mã ngân sách Xã Lạng Giang | Xã Lạng Giang |
2707381 | Mã ngân sách Xã Tiên Lục | Xã Tiên Lục |
2707399 | Mã ngân sách Xã Kép | Xã Kép |
2707420 | Mã ngân sách Xã Mỹ Thái | Xã Mỹ Thái |
2707432 | Mã ngân sách Xã Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh |
2707444 | Mã ngân sách Xã Lục Nam | Xã Lục Nam |
2707450 | Mã ngân sách Xã Đông Phú | Xã Đông Phú |
2707462 | Mã ngân sách Xã Bảo Đài | Xã Bảo Đài |
2707486 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Phương | Xã Nghĩa Phương |
2707489 | Mã ngân sách Xã Trường Sơn | Xã Trường Sơn |
2707492 | Mã ngân sách Xã Lục Sơn | Xã Lục Sơn |
2707498 | Mã ngân sách Xã Bắc Lũng | Xã Bắc Lũng |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
