Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

8.206 bản ghi8.206 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2999624 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Ayun Pa Thị xã Ayun Pa
2999625 Mã tổ chức ngân sách Huyện KBang Huyện KBang
2999626 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đăk Đoa Huyện Đăk Đoa
2999627 Mã tổ chức ngân sách Huyện Chư Păh Huyện Chư Păh
2999628 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ia Grai Huyện Ia Grai
2999629 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mang Yang Huyện Mang Yang
2999630 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kông Chro Huyện Kông Chro
2999631 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đức Cơ Huyện Đức Cơ
2999632 Mã tổ chức ngân sách Huyện Chư Prông Huyện Chư Prông
2999633 Mã tổ chức ngân sách Huyện Chư Sê Huyện Chư Sê
2999634 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đăk Pơ Huyện Đăk Pơ
2999635 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ia Pa Huyện Ia Pa
2999637 Mã tổ chức ngân sách Huyện Krông Pa Huyện Krông Pa
2999638 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Thiện Huyện Phú Thiện
2999639 Mã tổ chức ngân sách Huyện Chư Pưh Huyện Chư PưH
2999643 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Buôn Ma Thuột Thành phố Buôn Ma Thuột
2999644 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Buôn Hồ Thị Xã Buôn Hồ
2999645 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ea H"leo Huyện Ea H"leo
2999646 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ea Súp Huyện Ea Súp
2999647 Mã tổ chức ngân sách Huyện Buôn Đôn Huyện Buôn Đôn
2999648 Mã tổ chức ngân sách Huyện Cư M"gar Huyện Cư M"gar
2999649 Mã tổ chức ngân sách Huyện Krông Búk Huyện Krông Búk
2999650 Mã tổ chức ngân sách Huyện Krông Năng Huyện Krông Năng
2999651 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ea Kar Huyện Ea Kar
2999652 Mã tổ chức ngân sách Huyện M"Đrắk Huyện M"Đrắk
2999653 Mã tổ chức ngân sách Huyện Krông Bông Huyện Krông Bông
2999654 Mã tổ chức ngân sách Huyện Krông Pắc Huyện Krông Pắc
2999655 Mã tổ chức ngân sách Huyện Krông A Na Huyện Krông A Na
2999656 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lắk Huyện Lắk
2999657 Mã tổ chức ngân sách Huyện Cư Kuin Huyện Cư Kuin

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ