Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

MãTênĐịa bàn
2999576 Mã tổ chức ngân sách Huyện Trường Sa Huyện Trường Sa
2999582 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
2999584 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bác Ái Huyện Bác Ái
2999585 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ninh Sơn Huyện Ninh Sơn
2999586 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ninh Hải Huyện Ninh Hải
2999587 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ninh Phước Huyện Ninh Phước
2999588 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thuận Bắc Huyện Thuận Bắc
2999589 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thuận Nam Huyện Thuận Nam
2999593 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Phan Thiết Thành phố Phan Thiết
2999594 Mã tổ chức ngân sách Thị xã La Gi Thị xã La Gi
2999595 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tuy Phong Huyện Tuy Phong
2999596 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bắc Bình Huyện Bắc Bình
2999597 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hàm Thuận Bắc Huyện Hàm Thuận Bắc
2999598 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hàm Thuận Nam Huyện Hàm Thuận Nam
2999599 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tánh Linh Huyện Tánh Linh
2999600 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đức Linh Huyện Đức Linh
2999601 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hàm Tân Huyện Hàm Tân
2999602 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phú Quí Huyện Phú Quí
2999608 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Kon Tum Thành phố Kon Tum
2999610 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đắk Glei Huyện Đắk Glei
2999611 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ngọc Hồi Huyện Ngọc Hồi
2999612 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đắk Tô Huyện Đắk Tô
2999613 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kon Plông Huyện Kon Plông
2999614 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kon Rẫy Huyện Kon Rẫy
2999615 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đắk Hà Huyện Đắk Hà
2999616 Mã tổ chức ngân sách Huyện Sa Thầy Huyện Sa Thầy
2999617 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tu Mơ Rông Huyện Tu Mơ Rông
2999618 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ia H Drai Huyện Ia H Drai
2999622 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Pleiku Thành phố Pleiku
2999623 Mã tổ chức ngân sách Thị xã An Khê Thị xã An Khê

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ