Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2706799 | Mã ngân sách Xã Hải Hòa | Xã Hải Hòa |
2706811 | Mã ngân sách Phường Uông Bí | Phường Uông Bí |
2706820 | Mã ngân sách Phường Vàng Danh | Phường Vàng Danh |
2706832 | Mã ngân sách Phường Yên Tử | Phường Yên Tử |
2706838 | Mã ngân sách Xã Bình Liêu | Xã Bình Liêu |
2706841 | Mã ngân sách Xã Hoành Mô | Xã Hoành Mô |
2706856 | Mã ngân sách Xã Lục Hồn | Xã Lục Hồn |
2706862 | Mã ngân sách Xã Tiên Yên | Xã Tiên Yên |
2706874 | Mã ngân sách Xã Điền Xá | Xã Điền Xá |
2706877 | Mã ngân sách Xã Đông Ngũ | Xã Đông Ngũ |
2706886 | Mã ngân sách Xã Hải Lạng | Xã Hải Lạng |
2706895 | Mã ngân sách Xã Đầm Hà | Xã Đầm Hà |
2706913 | Mã ngân sách Xã Quảng Tân | Xã Quảng Tân |
2706922 | Mã ngân sách Xã Quảng Hà | Xã Quảng Hà |
2706931 | Mã ngân sách Xã Quảng Đức | Xã Quảng Đức |
2706946 | Mã ngân sách Xã Đường Hoa | Xã Đường Hoa |
2706967 | Mã ngân sách Xã Cái Chiên | Xã Cái Chiên |
2706970 | Mã ngân sách Xã Ba Chẽ | Xã Ba Chẽ |
2706979 | Mã ngân sách Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Thượng |
2706985 | Mã ngân sách Xã Lương Minh | Xã Lương Minh |
2706994 | Mã ngân sách Đặc khu Vân Đồn | Đặc khu Vân Đồn |
2707030 | Mã ngân sách Phường Hoành Bồ | Phường Hoành Bồ |
2707054 | Mã ngân sách Xã Quảng La | Xã Quảng La |
2707060 | Mã ngân sách Xã Thống Nhất | Xã Thống Nhất |
2707069 | Mã ngân sách Phường Mạo Khê | Phường Mạo Khê |
2707081 | Mã ngân sách Phường Bình Khê | Phường Bình Khê |
2707090 | Mã ngân sách Phường An Sinh | Phường An Sinh |
2707093 | Mã ngân sách Phường Đông Triều | Phường Đông Triều |
2707114 | Mã ngân sách Phường Hoàng Quế | Phường Hoàng Quế |
2707132 | Mã ngân sách Phường Quảng Yên | Phường Quảng Yên |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |