Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

MãTênĐịa bàn
2999349 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Duy Tiên Thị xã Duy Tiên
2999350 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kim Bảng Huyện Kim Bảng
2999351 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thanh Liêm Huyện Thanh Liêm
2999352 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bình Lục Huyện Bình Lục
2999353 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân
2999356 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Nam Định Thành phố Nam Định
2999358 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mỹ Lộc Huyện Mỹ Lộc
2999359 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vụ Bản Huyện Vụ Bản
2999360 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ý Yên Huyện Ý Yên
2999361 Mã tổ chức ngân sách Huyện Nghĩa Hưng Huyện Nghĩa Hưng
2999362 Mã tổ chức ngân sách Huyện Nam Trực Huyện Nam Trực
2999363 Mã tổ chức ngân sách Huyện Trực Ninh Huyện Trực Ninh
2999364 Mã tổ chức ngân sách Huyện Xuân Trường Huyện Xuân Trường
2999365 Mã tổ chức ngân sách Huyện Giao Thủy Huyện Giao Thủy
2999366 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hải Hậu Huyện Hải Hậu
2999369 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Ninh Bình Thành phố Ninh Bình
2999370 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Tam Điệp Thành phố Tam Điệp
2999372 Mã tổ chức ngân sách Huyện Nho Quan Huyện Nho Quan
2999373 Mã tổ chức ngân sách Huyện Gia Viễn Huyện Gia Viễn
2999374 Mã tổ chức ngân sách thành phố Hoa Lư Thành phố Hoa Lư
2999375 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Khánh Huyện Yên Khánh
2999376 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kim Sơn Huyện Kim Sơn
2999377 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Mô Huyện Yên Mô
2999380 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Thanh Hóa Thành phố Thanh Hóa
2999381 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Bỉm Sơn Thị xã Bỉm Sơn
2999382 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Sầm Sơn Thành phố Sầm Sơn
2999384 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mường Lát Huyện Mường Lát
2999385 Mã tổ chức ngân sách Huyện Quan Hóa Huyện Quan Hóa
2999386 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bá Thước Huyện Bá Thước
2999387 Mã tổ chức ngân sách Huyện Quan Sơn Huyện Quan Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ