Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

8.206 bản ghi8.206 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2999307 Mã tổ chức ngân sách Quận Kiến An Quận Kiến An
2999308 Mã tổ chức ngân sách Quận Đồ Sơn Quận Đồ Sơn
2999309 Mã tổ chức ngân sách Quận Dương Kinh Quận Dương Kinh
2999311 Mã tổ chức ngân sách thành phố Thủy Nguyên Thành phố Thủy Nguyên
2999312 Mã tổ chức ngân sách quận An Dương Quận An Dương
2999313 Mã tổ chức ngân sách Huyện An Lão Huyện An Lão
2999314 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kiến Thuỵ Huyện Kiến Thuỵ
2999315 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tiên Lãng Huyện Tiên Lãng
2999316 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vĩnh Bảo Huyện Vĩnh Bảo
2999317 Mã tổ chức ngân sách Huyện Cát Hải Huyện Cát Hải
2999318 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bạch Long Vĩ Huyện Bạch Long Vĩ
2999323 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Hưng Yên Thành Phố Hưng Yên
2999325 Mã tổ chức ngân sách Huyện Văn Lâm Huyện Văn Lâm
2999326 Mã tổ chức ngân sách Huyện Văn Giang Huyện Văn Giang
2999327 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Mỹ Huyện Yên Mỹ
2999328 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mỹ Hào Thị xã Mỹ Hào
2999329 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ân Thi Huyện Ân Thi
2999330 Mã tổ chức ngân sách Huyện Khoái Châu Huyện Khoái Châu
2999331 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kim Động Huyện Kim Động
2999332 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tiên Lữ Huyện Tiên Lữ
2999333 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phù Cừ Huyện Phù Cừ
2999336 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Thái Bình Thành phố Thái Bình
2999338 Mã tổ chức ngân sách Huyện Quỳnh Phụ Huyện Quỳnh Phụ
2999339 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
2999340 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đông Hưng Huyện Đông Hưng
2999341 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thái Thụy Huyện Thái Thụy
2999342 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tiền Hải Huyện Tiền Hải
2999343 Mã tổ chức ngân sách Huyện Kiến Xương Huyện Kiến Xương
2999344 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vũ Thư Huyện Vũ Thư
2999347 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Phủ Lý Thành phố Phủ Lý

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ