Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

8.206 bản ghi8.206 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2999187 Mã tổ chức ngân sách Huyện Chi Lăng Huyện Chi Lăng
2999188 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lộc Bình Huyện Lộc Bình
2999189 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đình Lập Huyện Đình Lập
2999193 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Hạ Long Thành phố Hạ Long
2999194 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Móng Cái Thành Phố Móng Cái
2999195 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Cẩm Phả Thành phố Cẩm Phả
2999196 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Uông Bí Thành phố Uông Bí
2999198 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bình Liêu Huyện Bình Liêu
2999199 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tiên Yên Huyện Tiên Yên
2999200 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đầm Hà Huyện Đầm Hà
2999201 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hải Hà Huyện Hải Hà
2999202 Mã tổ chức ngân sách Huyện Ba Chẽ Huyện Ba Chẽ
2999203 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vân Đồn Huyện Vân Đồn
2999204 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hoành Bồ Huyện Hoành Bồ
2999205 Mã tổ chức ngân sách Huyện Đông Triều Thị xã Đông Triều
2999206 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Hưng Thị xã Quảng Yên
2999207 Mã tổ chức ngân sách Huyện Cô Tô Huyện Cô Tô
2999213 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Bắc Giang Thành phố Bắc Giang
2999215 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Thế Huyện Yên Thế
2999216 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Yên Huyện Tân Yên
2999217 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lạng Giang Huyện Lạng Giang
2999218 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lục Nam Huyện Lục Nam
2999219 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lục Ngạn Huyện Lục Ngạn
2999220 Mã tổ chức ngân sách Huyện Sơn Động Huyện Sơn Động
2999221 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Dũng Huyện Yên Dũng
2999222 Mã tổ chức ngân sách Huyện Việt Yên Huyện Việt Yên
2999223 Mã tổ chức ngân sách Huyện Hiệp Hòa Huyện Hiệp Hòa
2999224 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Chũ Thị xã Chũ
2999227 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Việt Trì Thành phố Việt Trì
2999228 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Phú Thọ Thị xã Phú Thọ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ