Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.

8.206 bản ghi8.206 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn

TênĐịa bàn
2999101 Mã tổ chức ngân sách Huyện Điện Biên Đông Huyện Điện Biên Đông
2999102 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mường Ảng Huyện Mường Ảng
2999103 Mã tổ chức ngân sách Huyện Nậm Pồ Huyện Nậm Pồ
2999105 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Lai Châu Thành phố Lai Châu
2999106 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tam Đường Huyện Tam Đường
2999107 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mường Tè Huyện Mường Tè
2999108 Mã tổ chức ngân sách Huyện Sìn Hồ Huyện Sìn Hồ
2999109 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phong Thổ Huyện Phong Thổ
2999110 Mã tổ chức ngân sách Huyện Than Uyên Huyện Than Uyên
2999111 Mã tổ chức ngân sách Huyện Tân Uyên Huyện Tân Uyên
2999112 Mã tổ chức ngân sách Huyện Nậm Nhùn Huyện Nậm Nhùn
2999116 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Sơn La Thành phố Sơn La
2999118 Mã tổ chức ngân sách Huyện Quỳnh Nhai Huyện Quỳnh Nhai
2999119 Mã tổ chức ngân sách Huyện Thuận Châu Huyện Thuận Châu
2999120 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mường La Huyện Mường La
2999121 Mã tổ chức ngân sách Huyện Bắc Yên Huyện Bắc Yên
2999122 Mã tổ chức ngân sách Huyện Phù Yên Huyện Phù Yên
2999123 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mộc Châu Huyện Mộc Châu
2999124 Mã tổ chức ngân sách Huyện Yên Châu Huyện Yên Châu
2999125 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mai Sơn Huyện Mai Sơn
2999126 Mã tổ chức ngân sách Huyện Sông Mã Huyện Sông Mã
2999127 Mã tổ chức ngân sách Huyện Sốp Cộp Huyện Sốp Cộp
2999128 Mã tổ chức ngân sách Huyện Vân Hồ Huyện Vân Hồ
2999132 Mã tổ chức ngân sách Thành phố Yên Bái Thành phố Yên Bái
2999133 Mã tổ chức ngân sách Thị xã Nghĩa Lộ Thị xã Nghĩa Lộ
2999135 Mã tổ chức ngân sách Huyện Lục Yên Huyện Lục Yên
2999136 Mã tổ chức ngân sách Huyện Văn Yên Huyện Văn Yên
2999137 Mã tổ chức ngân sách Huyện Mù Căng Chải Huyện Mù Cang Chải
2999138 Mã tổ chức ngân sách Huyện Trấn Yên Huyện Trấn Yên
2999139 Mã tổ chức ngân sách Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi8.206
Còn hiệu lực8.206

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ