Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2706517 | Mã ngân sách Xã Quan Sơn | Xã Quan Sơn |
2706526 | Mã ngân sách Xã Na Dương | Xã Na Dương |
2706529 | Mã ngân sách Xã Lộc Bình | Xã Lộc Bình |
2706541 | Mã ngân sách Xã Mẫu Sơn | Xã Mẫu Sơn |
2706565 | Mã ngân sách Xã Khuất Xá | Xã Khuất Xá |
2706577 | Mã ngân sách Xã Thống Nhất | Xã Thống Nhất |
2706601 | Mã ngân sách Xã Lợi Bác | Xã Lợi Bác |
2706607 | Mã ngân sách Xã Xuân Dương | Xã Xuân Dương |
2706613 | Mã ngân sách Xã Đình Lập | Xã Đình Lập |
2706616 | Mã ngân sách Xã Thái Bình | Xã Thái Bình |
2706625 | Mã ngân sách Xã Kiên Mộc | Xã Kiên Mộc |
2706637 | Mã ngân sách Xã Châu Sơn | Xã Châu Sơn |
2706652 | Mã ngân sách Phường Hà Tu | Phường Hà Tu |
2706658 | Mã ngân sách Phường Cao Xanh | Phường Cao Xanh |
2706661 | Mã ngân sách Phường Việt Hưng | Phường Việt Hưng |
2706673 | Mã ngân sách Phường Bãi Cháy | Phường Bãi Cháy |
2706676 | Mã ngân sách Phường Hà Lầm | Phường Hà Lầm |
2706685 | Mã ngân sách Phường Hồng Gai | Phường Hồng Gai |
2706688 | Mã ngân sách Phường Hạ Long | Phường Hạ Long |
2706706 | Mã ngân sách Phường Tuần Châu | Phường Tuần Châu |
2706709 | Mã ngân sách Phường Móng Cái 2 | Phường Móng Cái 2 |
2706712 | Mã ngân sách Phường Móng Cái 1 | Phường Móng Cái 1 |
2706724 | Mã ngân sách Xã Hải Sơn | Xã Hải Sơn |
2706733 | Mã ngân sách Xã Hải Ninh | Xã Hải Ninh |
2706736 | Mã ngân sách Phường Móng Cái 3 | Phường Móng Cái 3 |
2706757 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thực | Xã Vĩnh Thực |
2706760 | Mã ngân sách Phường Mông Dương | Phường Mông Dương |
2706778 | Mã ngân sách Phường Quang Hanh | Phường Quang Hanh |
2706781 | Mã ngân sách Phường Cửa Ông | Phường Cửa Ông |
2706793 | Mã ngân sách Phường Cẩm Phả | Phường Cẩm Phả |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |