Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2705611 | Mã ngân sách Xã Phú Lương | Xã Phú Lương |
2705620 | Mã ngân sách Xã Yên Trạch | Xã Yên Trạch |
2705632 | Mã ngân sách Xã Hợp Thành | Xã Hợp Thành |
2705641 | Mã ngân sách Xã Vô Tranh | Xã Vô Tranh |
2705662 | Mã ngân sách Xã Trại Cau | Xã Trại Cau |
2705665 | Mã ngân sách Xã Văn Lăng | Xã Văn Lăng |
2705674 | Mã ngân sách Xã Quang Sơn | Xã Quang Sơn |
2705680 | Mã ngân sách Xã Văn Hán | Xã Văn Hán |
2705692 | Mã ngân sách Xã Đồng Hỷ | Xã Đồng Hỷ |
2705707 | Mã ngân sách Xã Nam Hòa | Xã Nam Hòa |
2705710 | Mã ngân sách Phường Linh Sơn | Phường Linh Sơn |
2705716 | Mã ngân sách Xã Võ Nhai | Xã Võ Nhai |
2705719 | Mã ngân sách Xã Sảng Mộc | Xã Sảng Mộc |
2705722 | Mã ngân sách Xã Nghinh Tường | Xã Nghinh Tường |
2705725 | Mã ngân sách Xã Thần Sa | Xã Thần Sa |
2705740 | Mã ngân sách Xã La Hiên | Xã La Hiên |
2705746 | Mã ngân sách Xã Tràng Xá | Xã Tràng Xá |
2705755 | Mã ngân sách Xã Dân Tiến | Xã Dân Tiến |
2705773 | Mã ngân sách Xã Phú Xuyên | Xã Phú Xuyên |
2705776 | Mã ngân sách Xã Đức Lương | Xã Đức Lương |
2705788 | Mã ngân sách Xã Phú Lạc | Xã Phú Lạc |
2705800 | Mã ngân sách Xã Phú Thịnh | Xã Phú Thịnh |
2705809 | Mã ngân sách Xã An Khánh | Xã An Khánh |
2705818 | Mã ngân sách Xã La Bằng | Xã La Bằng |
2705830 | Mã ngân sách Xã Đại Từ | Xã Đại Từ |
2705845 | Mã ngân sách Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phú |
2705851 | Mã ngân sách Xã Quân Chu | Xã Quân Chu |
2705857 | Mã ngân sách Phường Phúc Thuận | Phường Phúc Thuận |
2705860 | Mã ngân sách Phường Phổ Yên | Phường Phổ Yên |
2705881 | Mã ngân sách Xã Thành Công | Xã Thành Công |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
