Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
Bảng mã mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2705890 | Mã ngân sách Phường Vạn Xuân | Phường Vạn Xuân |
2705899 | Mã ngân sách Phường Trung Thành | Phường Trung Thành |
2705908 | Mã ngân sách Xã Phú Bình | Xã Phú Bình |
2705917 | Mã ngân sách Xã Tân Khánh | Xã Tân Khánh |
2705923 | Mã ngân sách Xã Tân Thành | Xã Tân Thành |
2705941 | Mã ngân sách Xã Điềm Thụy | Xã Điềm Thụy |
2705953 | Mã ngân sách Xã Kha Sơn | Xã Kha Sơn |
2705977 | Mã ngân sách Phường Đông Kinh | Phường Đông Kinh |
2705983 | Mã ngân sách Phường Lương Văn Tri | Phường Lương Văn Tri |
2705986 | Mã ngân sách Phường Tam Thanh | Phường Tam Thanh |
2706001 | Mã ngân sách Xã Đoàn Kết | Xã Đoàn Kết |
2706004 | Mã ngân sách Xã Quốc Khánh | Xã Quốc Khánh |
2706019 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2706037 | Mã ngân sách Xã Kháng Chiến | Xã Kháng Chiến |
2706040 | Mã ngân sách Xã Thất Khê | Xã Thất Khê |
2706046 | Mã ngân sách Xã Tràng Định | Xã Tràng Định |
2706058 | Mã ngân sách Xã Quốc Việt | Xã Quốc Việt |
2706073 | Mã ngân sách Xã Hoa Thám | Xã Hoa Thám |
2706076 | Mã ngân sách Xã Quý Hòa | Xã Quý Hòa |
2706079 | Mã ngân sách Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phong |
2706085 | Mã ngân sách Xã Thiện Hòa | Xã Thiện Hòa |
2706091 | Mã ngân sách Xã Thiện Thuật | Xã Thiện Thuật |
2706103 | Mã ngân sách Xã Thiện Long | Xã Thiện Long |
2706112 | Mã ngân sách Xã Bình Gia | Xã Bình Gia |
2706115 | Mã ngân sách Xã Tân Văn | Xã Tân Văn |
2706124 | Mã ngân sách Xã Na Sầm | Xã Na Sầm |
2706148 | Mã ngân sách Xã Thụy Hùng | Xã Thụy Hùng |
2706151 | Mã ngân sách Xã Hội Hoan | Xã Hội Hoan |
2706154 | Mã ngân sách Xã Văn Lãng | Xã Văn Lãng |
2706172 | Mã ngân sách Xã Hoàng Văn Thụ | Xã Hoàng Văn Thụ |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
