Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2704228 | Mã ngân sách Xã Púng Bánh | Xã Púng Bánh |
2704231 | Mã ngân sách Xã Sốp Cộp | Xã Sốp Cộp |
2704240 | Mã ngân sách Xã Mường Lèo | Xã Mường Lèo |
2704246 | Mã ngân sách Xã Mường Lạn | Xã Mường Lạn |
2704252 | Mã ngân sách Phường Yên Bái | Phường Yên Bái |
2704273 | Mã ngân sách Phường Nam Cường | Phường Nam Cường |
2704279 | Mã ngân sách Phường Văn Phú | Phường Văn Phú |
2704288 | Mã ngân sách Phường Nghĩa Lộ | Phường Nghĩa Lộ |
2704303 | Mã ngân sách Xã Lục Yên | Xã Lục Yên |
2704309 | Mã ngân sách Xã Lâm Thượng | Xã Lâm Thượng |
2704336 | Mã ngân sách Xã Tân Lĩnh | Xã Tân Lĩnh |
2704342 | Mã ngân sách Xã Khánh Hòa | Xã Khánh Hòa |
2704345 | Mã ngân sách Xã Mường Lai | Xã Mường Lai |
2704363 | Mã ngân sách Xã Phúc Lợi | Xã Phúc Lợi |
2704375 | Mã ngân sách Xã Mậu A | Xã Mậu A |
2704381 | Mã ngân sách Xã Lâm Giang | Xã Lâm Giang |
2704387 | Mã ngân sách Xã Châu Quế | Xã Châu Quế |
2704399 | Mã ngân sách Xã Đông Cuông | Xã Đông Cuông |
2704402 | Mã ngân sách Xã Phong Dụ Hạ | Xã Phong Dụ Hạ |
2704423 | Mã ngân sách Xã Phong Dụ Thượng | Xã Phong Dụ Thượng |
2704429 | Mã ngân sách Xã Tân Hợp | Xã Tân Hợp |
2704441 | Mã ngân sách Xã Xuân Ái | Xã Xuân Ái |
2704450 | Mã ngân sách Xã Mỏ Vàng | Xã Mỏ Vàng |
2704456 | Mã ngân sách Xã Mù Cang Chải | Xã Mù Cang Chải |
2704462 | Mã ngân sách Xã Nậm Có | Xã Nậm Có |
2704465 | Mã ngân sách Xã Khao Mang | Xã Khao Mang. |
2704474 | Mã ngân sách Xã Lao Chải | Xã Lao Chải |
2704489 | Mã ngân sách Xã Chế Tạo | Xã Chế Tạo |
2704492 | Mã ngân sách Xã Púng Luông | Xã Púng Luông |
2704498 | Mã ngân sách Xã Trấn Yên | Xã Trấn Yên |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |