Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2703997 | Mã ngân sách Xã Tân Yên | Xã Tân Yên |
2704000 | Mã ngân sách Xã Đoàn Kết | Xã Đoàn Kết |
2704006 | Mã ngân sách Xã Song Khủa | Xã Song Khủa |
2704018 | Mã ngân sách Xã Tô Múa | Xã Tô Múa |
2704033 | Mã ngân sách Phường Vân Sơn | Phường Vân Sơn |
2704045 | Mã ngân sách Xã Lóng Sập | Xã Lóng Sập |
2704048 | Mã ngân sách Xã Vân Hồ | Xã Vân Hồ |
2704057 | Mã ngân sách Xã Xuân Nha | Xã Xuân Nha |
2704075 | Mã ngân sách Xã Yên Châu | Xã Yên Châu |
2704078 | Mã ngân sách Xã Chiềng Hặc | Xã Chiềng Hặc |
2704087 | Mã ngân sách Xã Yên Sơn | Xã Yên Sơn |
2704096 | Mã ngân sách Xã Lóng Phiêng | Xã Lóng Phiêng |
2704099 | Mã ngân sách Xã Phiêng Khoài | Xã Phiêng Khoài |
2704105 | Mã ngân sách Xã Mai Sơn | Xã Mai Sơn |
2704108 | Mã ngân sách Xã Chiềng Sung | Xã Chiềng Sung |
2704117 | Mã ngân sách Xã Mường Chanh | Xã Mường Chanh |
2704123 | Mã ngân sách Xã Chiềng Mung | Xã Chiềng Mung |
2704132 | Mã ngân sách Xã Chiềng Mai | Xã Chiềng Mai |
2704136 | Mã ngân sách Xã Tà Hộc | Xã Tà Hộc |
2704144 | Mã ngân sách Xã Phiêng Cằm | Xã Phiêng Cằm |
2704159 | Mã ngân sách Xã Phiêng Pằn | Xã Phiêng Pằn |
2704168 | Mã ngân sách Xã Sông Mã | Xã Sông Mã |
2704171 | Mã ngân sách Xã Bó Sinh | Xã Bó Sinh |
2704183 | Mã ngân sách Xã Mường Lầm | Xã Mường Lầm |
2704186 | Mã ngân sách Xã Nậm Ty | Xã Nậm Ty |
2704195 | Mã ngân sách Xã Chiềng Sơ | Xã Chiềng Sơ |
2704204 | Mã ngân sách Xã Chiềng Khoong | Xã Chiềng Khoong |
2704210 | Mã ngân sách Xã Huổi Một | Xã Huổi Một |
2704219 | Mã ngân sách Xã Mường Hung | Xã Mường Hung |
2704222 | Mã ngân sách Xã Chiềng Khương | Xã Chiềng Khương |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |