1055917 | Kho bạc Nhà nước Bình Minh - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long - Cấp 3 |
1055918 | Kho bạc Nhà nước Chợ Mới - Kho bạc Nhà nước An Giang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 |
1055919 | Kho bạc Nhà nước Long Hồ - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long - Cấp 3 |
1055920 | Kho bạc Nhà nước Mang Thít - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long | 253 TC/QĐ/TCCB | 04/05/1993 | 4 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Long - Cấp 3 |
1055921 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 327/TC-QĐ-TCCB | 30/08/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055922 | Kho bạc Nhà nước KBang - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 25 TC/QĐ/TCCB | 01/02/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055923 | Kho bạc Nhà nước Khu vực I | 385/QĐ-BTC | 01/02/2027 | 3 | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055925 | Kho bạc Nhà nước Chư Păh - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 101 TC/QĐ/TCCB | 28/02/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055926 | Kho bạc Nhà nước Ia Grai - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 102 TC/QĐ/TCCB | 22/01/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055927 | Kho bạc Nhà nước Đăk Đoa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 156/2000/QĐ-BTC | 25/09/2000 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055928 | Kho bạc Nhà nước Mang Yang - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 156/2000/QĐ-BTC | 25/09/2000 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055929 | Kho bạc Nhà nước Đức Cơ - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 492 TC/QĐ/TCCB | 13/11/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055930 | Kho bạc Nhà nước Việt Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055931 | Kho bạc Nhà nước Văn Bàn - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 328 TC/QĐ/TCCB | 30/08/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055932 | Kho bạc Nhà nước Mường Khương - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 328 TC/QĐ/CCB | 30/08/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055933 | Kho bạc Nhà nước Bảo Yên - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 328 TC/QĐ/TCCB | 30/08/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055934 | Kho bạc Nhà nước Than Uyên - Kho bạc Nhà nước Lai Châu | 25 TC/TCCB | 01/02/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055935 | Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055936 | Kho bạc Nhà nước Sa Pa - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 328 TC/QĐ/TCCB | 30/08/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055937 | Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055938 | Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055939 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055940 | Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055941 | Kho bạc Nhà nước Như Thanh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 359 TC/QĐ/TCCB | 23/05/1997 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055942 | Kho bạc Nhà nước Ngọc Lạc - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055943 | Kho bạc Nhà nước Thường Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055944 | Kho bạc Nhà nước Nga Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055945 | Kho bạc Nhà nước Yên Định - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | | 20/03/1990 | 4 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055947 | Kho bạc Nhà nước huyện Kon Rẫy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | | 29/08/1991 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
1055948 | Kho bạc Nhà nước Đắk Hà - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 294 TC/QĐ/TCCB | 08/04/1994 | 4 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |