Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.73.15 | Thống kê cơ sở Vĩnh Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.74 | Chi cục thống kê tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.75 | Chi cục thống kê tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.76 | Thống kê tỉnh Tây Ninh | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.76.01 | Thống kê cơ sở Tân Ninh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.02 | Thống kê cơ sở Châu Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.03 | Thống kê cơ sở Trảng Bàng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.04 | Thống kê cơ sở Tân Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.05 | Thống kê cơ sở Long Hoa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.06 | Thống kê cơ sở Gò Dầu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.07 | Thống kê cơ sở Long An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.08 | Thống kê cơ sở Kiến Tường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.09 | Thống kê cơ sở Vĩnh Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.10 | Thống kê cơ sở Tân Thạnh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.11 | Thống kê cơ sở Hậu Nghĩa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.12 | Thống kê cơ sở Tầm Vu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.13 | Thống kê cơ sở Bến Lức | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.14 | Thống kê cơ sở Cần Đước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.15 | Thống kê cơ sở Cần Giuộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.77 | Chi cục thống kê tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |