Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)
Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.73.15 | Thống kê cơ sở Vĩnh Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.74 | Chi cục thống kê tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.74.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hậu Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.74 | 01/03/2026 | |
G12.99.75 | Chi cục thống kê tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.75.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Sóc Trăng | 374/QĐ-BTC | G12.99.75 | 01/03/2026 | |
G12.99.76 | Thống kê tỉnh Tây Ninh | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.76.01 | Thống kê cơ sở Tân Ninh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.02 | Thống kê cơ sở Châu Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.03 | Thống kê cơ sở Trảng Bàng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.04 | Thống kê cơ sở Tân Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.05 | Thống kê cơ sở Long Hoa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.06 | Thống kê cơ sở Gò Dầu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.07 | Thống kê cơ sở Long An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.08 | Thống kê cơ sở Kiến Tường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.09 | Thống kê cơ sở Vĩnh Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.10 | Thống kê cơ sở Tân Thạnh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.11 | Thống kê cơ sở Hậu Nghĩa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.12 | Thống kê cơ sở Tầm Vu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.13 | Thống kê cơ sở Bến Lức | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.14 | Thống kê cơ sở Cần Đước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.76.15 | Thống kê cơ sở Cần Giuộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.76 | 01/03/2026 |
G12.99.77 | Chi cục thống kê tỉnh Bình Dương | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
