Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.71.12 | Thống kê cơ sở Tân Hiệp | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.13 | Thống kê cơ sở Giồng Riềng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.14 | Thống kê cơ sở An Biên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.15 | Thống kê cơ sở Vĩnh Phong | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.16 | Thống kê cơ sở Phú Quốc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.72 | Chi cục thống kê tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.72.09 | Đội Thống kê số 9 - tỉnh Kiên Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.72 | 01/03/2026 | |
G12.99.73 | Thống kê Thành phố Cần Thơ | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.73.01 | Thống kê cơ sở Ninh Kiều | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.02 | Thống kê cơ sở Ô Môn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.03 | Thống kê cơ sở Phong Điền | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.04 | Thống kê cơ sở Thuận Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.05 | Thống kê cơ sở Cờ Đỏ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.06 | Thống kê cơ sở Vị Thủy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.07 | Thống kê cơ sở Tân Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.08 | Thống kê cơ sở Hiệp Hưng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.09 | Thống kê cơ sở Long Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.10 | Thống kê cơ sở Phú Lợi | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.11 | Thống kê cơ sở Phú Tâm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.12 | Thống kê cơ sở Long Phú | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.13 | Thống kê cơ sở Phú Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
G12.99.73.14 | Thống kê cơ sở Kế Sách | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.73 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |