Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)
Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.68 | Chi cục thống kê tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.69 | Thống kê tỉnh Vĩnh Long | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.69.01 | Thống kê cơ sở Long Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.02 | Thống kê cơ sở Long Hồ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.03 | Thống kê cơ sở Trung Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.04 | Thống kê cơ sở Tam Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.05 | Thống kê cơ sở Cái Vồn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.06 | Thống kê cơ sở Trà Ôn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.07 | Thống kê cơ sở Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.07 | Thống kê cơ sở Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.08 | Thống kê cơ sở Càng Long | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.08 | Thống kê cơ sở Càng Long | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.09 | Thống kê cơ sở Tiểu Cần | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.09 | Thống kê cơ sở Tiểu Cần | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.10 | Thống kê cơ sở Ngũ Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.10 | Thống kê cơ sở Ngũ Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.11 | Thống kê cơ sở An Hội | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.11 | Thống kê cơ sở An Hội | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.12 | Thống kê cơ sở Chợ Lách | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.12 | Thống kê cơ sở Chợ Lách | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.13 | Thống kê cơ sở Mỏ Cày | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.13 | Thống kê cơ sở Mỏ Cày | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.14 | Thống kê cơ sở Bình Đại | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.14 | Thống kê cơ sở Bình Đại | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.15 | Thống kê cơ sở Giồng Trôm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.15 | Thống kê cơ sở Giồng Trôm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
