Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.68 | Chi cục thống kê tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.68.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | G12.99.68 | 01/03/2026 | |
G12.99.69 | Thống kê tỉnh Vĩnh Long | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.69.01 | Thống kê cơ sở Long Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.02 | Thống kê cơ sở Long Hồ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.03 | Thống kê cơ sở Trung Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.04 | Thống kê cơ sở Tam Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.05 | Thống kê cơ sở Cái Vồn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.06 | Thống kê cơ sở Trà Ôn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.07 | Thống kê cơ sở Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.07 | Thống kê cơ sở Trà Vinh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.08 | Thống kê cơ sở Càng Long | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.08 | Thống kê cơ sở Càng Long | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.09 | Thống kê cơ sở Tiểu Cần | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.09 | Thống kê cơ sở Tiểu Cần | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.10 | Thống kê cơ sở Ngũ Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.10 | Thống kê cơ sở Ngũ Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.11 | Thống kê cơ sở An Hội | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.11 | Thống kê cơ sở An Hội | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.12 | Thống kê cơ sở Chợ Lách | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.12 | Thống kê cơ sở Chợ Lách | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.13 | Thống kê cơ sở Mỏ Cày | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.13 | Thống kê cơ sở Mỏ Cày | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.14 | Thống kê cơ sở Bình Đại | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.14 | Thống kê cơ sở Bình Đại | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.15 | Thống kê cơ sở Giồng Trôm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
G12.99.69.15 | Thống kê cơ sở Giồng Trôm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.69 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |