Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)
Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.70 | Thống kê tỉnh Đồng Tháp | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.70.01 | Thống kê cơ sở Cao Lãnh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.02 | Thống kê cơ sở Hòa Long | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.03 | Thống kê cơ sở Thường Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.04 | Thống kê cơ sở Tràm Chim | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.05 | Thống kê cơ sở Tháp Mười | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.06 | Thống kê cơ sở Mỹ Thọ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.07 | Thống kê cơ sở Thanh Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.08 | Thống kê cơ sở Lấp Vò | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.09 | Thống kê cơ sở Phú Hựu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.10 | Thống kê cơ sở Mỹ Tho | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.11 | Thống kê cơ sở Cái Bè | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.12 | Thống kê cơ sở Bình Phú | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.13 | Thống kê cơ sở Châu Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.14 | Thống kê cơ sở Chợ Gạo | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.15 | Thống kê cơ sở Long Thuận | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.16 | Thống kê cơ sở Cai Lậy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.70.17 | Thống kê cơ sở Vĩnh Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.70 | 01/03/2026 |
G12.99.71 | Thống kê tỉnh An Giang | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.71.01 | Thống kê cơ sở Long Xuyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.02 | Thống kê cơ sở Châu Phú | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.03 | Thống kê cơ sở Long Phú | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.04 | Thống kê cơ sở Phú Tân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.05 | Thống kê cơ sở Tri Tôn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.06 | Thống kê cơ sở Chợ Mới | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.07 | Thống kê cơ sở An Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.08 | Thống kê cơ sở Rạch Giá | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.09 | Thống kê cơ sở Hà Tiên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.10 | Thống kê cơ sở Kiên Lương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
G12.99.71.11 | Thống kê cơ sở Hòn Đất | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.71 | 01/03/2026 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
