Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
386.38.12.G12 KBNN Huyện Bá Thước 000.38.12.G12
387.38.12.G12 KBNN Huyện Quan Sơn 000.38.12.G12
388.38.12.G12 KBNN Huyện Lang Chánh 000.38.12.G12
389.38.12.G12 KBNN Huyện Ngọc Lặc 000.38.12.G12
390.38.12.G12 KBNN Huyện Cẩm Thủy 000.38.12.G12
391.38.12.G12 KBNN Huyện Thạch Thành 000.38.12.G12
392.38.12.G12 KBNN Huyện Hà Trung 000.38.12.G12
392.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung 000.38.32.G12
393.38.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Lộc 000.38.12.G12
394.38.12.G12 KBNN Huyện Yên Định 000.38.12.G12
394.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên 000.38.32.G12
395.38.12.G12 KBNN Huyện Thọ Xuân 000.38.12.G12
395.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thọ Xuân 000.38.32.G12
396.38.12.G12 KBNN Huyện Thường Xuân 000.38.12.G12
397.38.12.G12 KBNN Huyện Triệu Sơn 000.38.12.G12
397.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn 000.38.32.G12
398.38.12.G12 KBNN Huyện Thiệu Hóa 000.38.12.G12
398.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu 000.38.32.G12
399.38.12.G12 KBNN Huyện Hoằng Hóa 000.38.12.G12
399.38.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hoằng Hóa 000.38.18.G12
399.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoằng Hoá 000.38.32.G12
400.38.12.G12 KBNN Huyện Hậu Lộc 000.38.12.G12
401.38.12.G12 KBNN Huyện Nga Sơn 000.38.12.G12
402.38.12.G12 KBNN Huyện Như Xuân 000.38.12.G12
403.38.12.G12 KBNN Huyện Như Thanh 000.38.12.G12
404.38.12.G12 KBNN Huyện Nông Cống 000.38.12.G12
405.38.12.G12 KBNN Huyện Đông Sơn 000.38.12.G12
406.38.12.G12 KBNN Huyện Quảng Xương 000.38.12.G12
406.38.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương 000.38.32.G12
407.38.12.G12 KBNN Huyện Tĩnh Gia 000.38.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ