Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
386.38.12.G12 | KBNN Huyện Bá Thước | 000.38.12.G12 |
387.38.12.G12 | KBNN Huyện Quan Sơn | 000.38.12.G12 |
388.38.12.G12 | KBNN Huyện Lang Chánh | 000.38.12.G12 |
389.38.12.G12 | KBNN Huyện Ngọc Lặc | 000.38.12.G12 |
390.38.12.G12 | KBNN Huyện Cẩm Thủy | 000.38.12.G12 |
391.38.12.G12 | KBNN Huyện Thạch Thành | 000.38.12.G12 |
392.38.12.G12 | KBNN Huyện Hà Trung | 000.38.12.G12 |
392.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung | 000.38.32.G12 |
393.38.12.G12 | KBNN Huyện Vĩnh Lộc | 000.38.12.G12 |
394.38.12.G12 | KBNN Huyện Yên Định | 000.38.12.G12 |
394.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên | 000.38.32.G12 |
395.38.12.G12 | KBNN Huyện Thọ Xuân | 000.38.12.G12 |
395.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Thọ Xuân | 000.38.32.G12 |
396.38.12.G12 | KBNN Huyện Thường Xuân | 000.38.12.G12 |
397.38.12.G12 | KBNN Huyện Triệu Sơn | 000.38.12.G12 |
397.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn | 000.38.32.G12 |
398.38.12.G12 | KBNN Huyện Thiệu Hóa | 000.38.12.G12 |
398.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu | 000.38.32.G12 |
399.38.12.G12 | KBNN Huyện Hoằng Hóa | 000.38.12.G12 |
399.38.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hoằng Hóa | 000.38.18.G12 |
399.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoằng Hoá | 000.38.32.G12 |
400.38.12.G12 | KBNN Huyện Hậu Lộc | 000.38.12.G12 |
401.38.12.G12 | KBNN Huyện Nga Sơn | 000.38.12.G12 |
402.38.12.G12 | KBNN Huyện Như Xuân | 000.38.12.G12 |
403.38.12.G12 | KBNN Huyện Như Thanh | 000.38.12.G12 |
404.38.12.G12 | KBNN Huyện Nông Cống | 000.38.12.G12 |
405.38.12.G12 | KBNN Huyện Đông Sơn | 000.38.12.G12 |
406.38.12.G12 | KBNN Huyện Quảng Xương | 000.38.12.G12 |
406.38.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương | 000.38.32.G12 |
407.38.12.G12 | KBNN Huyện Tĩnh Gia | 000.38.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |