Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
362.36.12.G12 | KBNN Huyện Nam Trực | 000.36.12.G12 |
363.36.12.G12 | KBNN Huyện Trực Ninh | 000.36.12.G12 |
364.36.12.G12 | KBNN Huyện Xuân Trường | 000.36.12.G12 |
365.36.12.G12 | KBNN Huyện Giao Thủy | 000.36.12.G12 |
366.36.12.G12 | KBNN Huyện Hải Hậu | 000.36.12.G12 |
366.36.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Hải Hậu | 000.36.18.G12 |
367.36.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực TP Nam Định - Mỹ Lộc | 000.36.18.G12 |
368.36.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Ý Yên - Vụ Bản | 000.36.18.G12 |
369.36.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Nam Ninh | 000.36.18.G12 |
369.37.12.G12 | KBNN Thành phố Ninh Bình | 000.37.12.G12 |
370.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Điệp | 000.35.32.G12 |
370.36.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Xuân Thủy | 000.36.18.G12 |
370.37.12.G12 | KBNN Thị xã Tam Điệp | 000.37.12.G12 |
372.37.12.G12 | KBNN Huyện Nho Quan | 000.37.12.G12 |
373.37.12.G12 | KBNN Huyện Gia Viễn | 000.37.12.G12 |
374.37.12.G12 | KBNN Huyện Hoa Lư | 000.37.12.G12 |
375.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Khánh | 000.35.32.G12 |
375.37.12.G12 | KBNN Huyện Yên Khánh | 000.37.12.G12 |
376.37.12.G12 | KBNN Huyện Kim Sơn | 000.37.12.G12 |
377.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô | 000.35.32.G12 |
377.37.12.G12 | KBNN Huyện Yên Mô | 000.37.12.G12 |
378.37.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tam Điệp - Yên Mô | 000.37.18.G12 |
379.37.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư | 000.37.18.G12 |
380.37.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Kim Sơn - Yên Khánh | 000.37.18.G12 |
380.38.12.G12 | KBNN Thành phố Thanh Hóa | 000.38.12.G12 |
381.37.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Nho Quan - Gia Viễn | 000.37.18.G12 |
381.38.12.G12 | KBNN Thị xã Bỉm Sơn | 000.38.12.G12 |
382.38.12.G12 | KBNN Thị xã Sầm Sơn | 000.38.12.G12 |
384.38.12.G12 | KBNN Huyện Mường Lát | 000.38.12.G12 |
385.38.12.G12 | KBNN Huyện Quan Hóa | 000.38.12.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |