Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
407.38.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Tĩnh Gia | 000.38.18.G12 |
408.38.18.G12 | Chi cuục Thuế khu vực Vĩnh Lộc - Thạch Thành | 000.38.18.G12 |
409.38.18.G12 | Chi cuục Thuế khu vực Quan Hóa - Quan Sơn - Mường Lát | 000.38.18.G12 |
410.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Ngọc Lặc - Lang Chánh | 000.38.18.G12 |
411.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước | 000.38.18.G12 |
412.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Nga Sơn - Hậu Lộc | 000.38.18.G12 |
412.40.12.G12 | KBNN Thành phố Vinh | 000.40.12.G12 |
412.40.18.G12 | Chi cục thuế Thành phố Vinh | 000.40.18.G12 |
412.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh | 000.40.32.G12 |
413.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực TP Thanh Hóa - Đông Sơn | 000.38.18.G12 |
413.40.12.G12 | KBNN Thị xã Cửa Lò | 000.40.12.G12 |
414.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực TX Bỉm Sơn - Hà Trung | 000.38.18.G12 |
414.40.12.G12 | KBNN Thị xã Thái Hoà | 000.40.12.G12 |
415.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Như Thanh - Như Xuân | 000.38.18.G12 |
415.40.12.G12 | KBNN Huyện Quế Phong | 000.40.12.G12 |
416.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Triệu Sơn - Nông Cống | 000.38.18.G12 |
416.40.12.G12 | KBNN Huyện Quỳ Châu | 000.40.12.G12 |
417.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân | 000.38.18.G12 |
417.40.12.G12 | KBNN Huyện Kỳ Sơn | 000.40.12.G12 |
418.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Yên Định - Thiệu Hóa | 000.38.18.G12 |
418.40.12.G12 | KBNN Huyện Tương Dương | 000.40.12.G12 |
419.38.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực TP Sầm Sơn - Quảng Xương | 000.38.18.G12 |
419.40.12.G12 | KBNN Huyện Nghĩa Đàn | 000.40.12.G12 |
420.40.12.G12 | KBNN Huyện Quỳ Hợp | 000.40.12.G12 |
421.40.12.G12 | KBNN Huyện Quỳnh Lưu | 000.40.12.G12 |
422.40.12.G12 | KBNN Huyện Con Cuông | 000.40.12.G12 |
423.40.12.G12 | KBNN Huyện Tân Kỳ | 000.40.12.G12 |
424.40.12.G12 | KBNN Huyện Anh Sơn | 000.40.12.G12 |
425.40.12.G12 | KBNN Huyện Diễn Châu | 000.40.12.G12 |
425.40.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An | 000.40.32.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |