Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha |
|---|---|---|---|
341.34.12.G12 | KBNN Huyện Thái Thụy | 000.34.12.G12 | |
341.34.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Thái Thụy | 000.34.18.G12 | |
342.34.12.G12 | KBNN Huyện Tiền Hải | 000.34.12.G12 | |
343.34.12.G12 | KBNN Huyện Kiến Xương | 000.34.12.G12 | |
343.34.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kiến Hải | 000.34.32.G12 | |
344.34.12.G12 | KBNN Huyện Vũ Thư | 000.34.12.G12 | |
344.34.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư | 000.34.32.G12 | |
345.34.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Thành phố Thái Bình - Vũ Thư | 000.34.18.G12 | |
346.34.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Quỳnh Phụ - Hưng Hà | 000.34.18.G12 | |
347.34.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương | 000.34.18.G12 | |
347.35.12.G12 | KBNN Thành phố Phủ Lý | 000.35.12.G12 | |
347.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Duy Tiên | 000.35.32.G12 | |
349.35.12.G12 | KBNN Huyện Duy Tiên | 000.35.12.G12 | |
350.35.12.G12 | KBNN Huyện Kim Bảng | 000.35.12.G12 | |
351.35.12.G12 | KBNN Huyện Thanh Liêm | 000.35.12.G12 | |
352.35.12.G12 | KBNN Huyện Bình Lục | 000.35.12.G12 | |
352.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Lục | 000.35.32.G12 | |
353.35.12.G12 | KBNN Huyện Lý Nhân | 000.35.12.G12 | |
353.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân | 000.35.32.G12 | |
354.35.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Duy Tiên - Lý Nhân | Duy Tiên | 000.35.18.G12 |
355.35.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Thanh Liêm - Bình Lục | Thanh Liêm | 000.35.18.G12 |
356.35.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Phủ Lý - Kim Bảng | TP Phủ Lý | 000.35.18.G12 |
356.36.12.G12 | KBNN Thành phố Nam Định | 000.36.12.G12 | |
358.36.12.G12 | KBNN Huyện Mỹ Lộc | 000.36.12.G12 | |
359.36.12.G12 | KBNN Huyện Vụ Bản | 000.36.12.G12 | |
360.36.12.G12 | KBNN Huyện Ý Yên | 000.36.12.G12 | |
361.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng | 000.35.32.G12 | |
361.36.12.G12 | KBNN Huyện Nghĩa Hưng | 000.36.12.G12 | |
361.36.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Nghĩa Hưng | 000.36.18.G12 | |
362.35.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Ninh | 000.35.32.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |