Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã cha | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
323.31.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Kiến An - An Lão | CV số 3832/TCT-CNTT ngày 25/9 | 000.31.18.G12 | Thêm mới |
323.33.12.G12 | KBNN Thành phố Hưng Yên | 000.33.12.G12 | ||
324.31.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương | CV số 3832/TCT-CNTT ngày 25/9/2019 | 000.31.18.G12 | Tạo mới |
325.31.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Lê Chân - Dương Kinh | 000.31.18.G12 | Cấp mới | |
325.33.12.G12 | KBNN Huyện Văn Lâm | 000.33.12.G12 | ||
326.31.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Ngô Quyền - Hải An | 000.31.18.G12 | Cấp mới | |
326.33.12.G12 | KBNN Huyện Văn Giang | 000.33.12.G12 | ||
327.33.12.G12 | KBNN Huyện Yên Mỹ | 000.33.12.G12 | ||
328.30.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Mỹ Văn | 000.30.32.G12 | ||
328.33.12.G12 | KBNN Huyện Mỹ Hào | 000.33.12.G12 | ||
329.33.12.G12 | KBNN Huyện Ân Thi | 000.33.12.G12 | ||
330.33.12.G12 | KBNN Huyện Khoái Châu | 000.33.12.G12 | ||
331.30.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi | 000.30.32.G12 | ||
331.33.12.G12 | KBNN Huyện Kim Động | 000.33.12.G12 | ||
332.30.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên | 000.30.32.G12 | ||
332.33.12.G12 | KBNN Huyện Tiên Lữ | 000.33.12.G12 | ||
333.33.12.G12 | KBNN Huyện Phù Cừ | 000.33.12.G12 | ||
334.33.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Tiên Lữ- Phù Cừ | Tiên Lữ | 000.33.18.G12 | |
335.33.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực TP Hưng Yên - Kim Động | TP Hưng Yên | 000.33.18.G12 | |
336.33.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Yên Mỹ -Ân Thi | Yên Mỹ | 000.33.18.G12 | |
336.34.12.G12 | KBNN Thành phố Thái Bình | 000.34.12.G12 | ||
337.33.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Văn Giang - Khoái Châu | Văn Giang | 000.33.18.G12 | |
338.33.18.G12 | Chi cục Thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm | TX Mỹ Hào | 000.33.18.G12 | |
338.34.12.G12 | KBNN Huyện Quỳnh Phụ | 000.34.12.G12 | ||
338.34.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Quỳnh Phụ | 000.34.32.G12 | ||
339.34.12.G12 | KBNN Huyện Hưng Hà | 000.34.12.G12 | ||
339.34.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Hưng Hà | 000.34.32.G12 | ||
340.34.12.G12 | KBNN Huyện Đông Hưng | 000.34.12.G12 | ||
340.34.18.G12 | Chi cục thuế Huyện Đông Hưng | 000.34.18.G12 | ||
340.34.32.G12 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Hưng | 000.34.32.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |