Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã chaMô tả
323.31.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Kiến An - An Lão CV số 3832/TCT-CNTT ngày 25/9000.31.18.G12Thêm mới
323.33.12.G12 KBNN Thành phố Hưng Yên 000.33.12.G12
324.31.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Hồng Bàng - An Dương CV số 3832/TCT-CNTT ngày 25/9/2019000.31.18.G12Tạo mới
325.31.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lê Chân - Dương Kinh 000.31.18.G12Cấp mới
325.33.12.G12 KBNN Huyện Văn Lâm 000.33.12.G12
326.31.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ngô Quyền - Hải An 000.31.18.G12Cấp mới
326.33.12.G12 KBNN Huyện Văn Giang 000.33.12.G12
327.33.12.G12 KBNN Huyện Yên Mỹ 000.33.12.G12
328.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Mỹ Văn 000.30.32.G12
328.33.12.G12 KBNN Huyện Mỹ Hào 000.33.12.G12
329.33.12.G12 KBNN Huyện Ân Thi 000.33.12.G12
330.33.12.G12 KBNN Huyện Khoái Châu 000.33.12.G12
331.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi 000.30.32.G12
331.33.12.G12 KBNN Huyện Kim Động 000.33.12.G12
332.30.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên 000.30.32.G12
332.33.12.G12 KBNN Huyện Tiên Lữ 000.33.12.G12
333.33.12.G12 KBNN Huyện Phù Cừ 000.33.12.G12
334.33.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tiên Lữ- Phù Cừ Tiên Lữ000.33.18.G12
335.33.18.G12 Chi cục Thuế khu vực TP Hưng Yên - Kim Động TP Hưng Yên000.33.18.G12
336.33.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Yên Mỹ -Ân Thi Yên Mỹ000.33.18.G12
336.34.12.G12 KBNN Thành phố Thái Bình 000.34.12.G12
337.33.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Văn Giang - Khoái Châu Văn Giang000.33.18.G12
338.33.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm TX Mỹ Hào000.33.18.G12
338.34.12.G12 KBNN Huyện Quỳnh Phụ 000.34.12.G12
338.34.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Quỳnh Phụ 000.34.32.G12
339.34.12.G12 KBNN Huyện Hưng Hà 000.34.12.G12
339.34.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Hưng Hà 000.34.32.G12
340.34.12.G12 KBNN Huyện Đông Hưng 000.34.12.G12
340.34.18.G12 Chi cục thuế Huyện Đông Hưng 000.34.18.G12
340.34.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Hưng 000.34.32.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ