Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
10238 FF Phường, xã Huyện Văn Quan
10239 FG Phường, xã Huyện Bắc Sơn
10240 FH Phường, xã Huyện Hữu Lũng
10241 FI Phường, xã Huyện Chi Lăng
10242 FJ Phường, xã Huyện Lộc Bình
10243 FK Phường, xã Huyện Đình Lập
10244 CA Hội NN, cá thể Thành phố Lạng Sơn
10245 CB Hội NN, cá thể Huyện Tràng Định
10246 CC Hội NN, cá thể Huyện Bình Gia
10247 CD Hội NN, cá thể Huyện Văn Lãng
10248 CE Hội NN, cá thể Huyện Cao Lộc
10249 CF Hội NN, cá thể Huyện Văn Quan
10250 CG Hội NN, cá thể Huyện Bắc Sơn
10251 CH Hội NN, cá thể Huyện Hữu Lũng
10252 CI Hội NN, cá thể Huyện Chi Lăng
10253 CJ Hội NN, cá thể Huyện Lộc Bình
10254 CK Hội NN, cá thể Huyện Đình Lập
10255 SS QL Số sổ BHXH
10256 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Lạng Sơn
10257 SB Nghiên cứu sinh Huyện Tràng Định
10258 SC Nghiên cứu sinh Huyện Bình Gia
10259 SD Nghiên cứu sinh Huyện Văn Lãng
10260 SE Nghiên cứu sinh Huyện Cao Lộc
10261 SF Nghiên cứu sinh Huyện Văn Quan
10262 SG Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Sơn
10263 SH Nghiên cứu sinh Huyện Hữu Lũng
10264 SI Nghiên cứu sinh Huyện Chi Lăng
10265 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Lộc Bình
10266 SK Nghiên cứu sinh Huyện Đình Lập
10267 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Lạng Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ