Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10238 FF Phường, xã Huyện Văn Quan
10239 FG Phường, xã Huyện Bắc Sơn
10240 FH Phường, xã Huyện Hữu Lũng
10241 FI Phường, xã Huyện Chi Lăng
10242 FJ Phường, xã Huyện Lộc Bình
10243 FK Phường, xã Huyện Đình Lập
10244 CA Hội NN, cá thể Thành phố Lạng Sơn
10245 CB Hội NN, cá thể Huyện Tràng Định
10246 CC Hội NN, cá thể Huyện Bình Gia
10247 CD Hội NN, cá thể Huyện Văn Lãng
10248 CE Hội NN, cá thể Huyện Cao Lộc
10249 CF Hội NN, cá thể Huyện Văn Quan
10250 CG Hội NN, cá thể Huyện Bắc Sơn
10251 CH Hội NN, cá thể Huyện Hữu Lũng
10252 CI Hội NN, cá thể Huyện Chi Lăng
10253 CJ Hội NN, cá thể Huyện Lộc Bình
10254 CK Hội NN, cá thể Huyện Đình Lập
10255 SS QL Số sổ BHXH
10256 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Lạng Sơn
10257 SB Nghiên cứu sinh Huyện Tràng Định
10258 SC Nghiên cứu sinh Huyện Bình Gia
10259 SD Nghiên cứu sinh Huyện Văn Lãng
10260 SE Nghiên cứu sinh Huyện Cao Lộc
10261 SF Nghiên cứu sinh Huyện Văn Quan
10262 SG Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Sơn
10263 SH Nghiên cứu sinh Huyện Hữu Lũng
10264 SI Nghiên cứu sinh Huyện Chi Lăng
10265 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Lộc Bình
10266 SK Nghiên cứu sinh Huyện Đình Lập
10267 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Lạng Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ