Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
10268 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tràng Định
10269 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bình Gia
10270 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Văn Lãng
10271 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cao Lộc
10272 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Văn Quan
10273 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Sơn
10274 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hữu Lũng
10275 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chi Lăng
10276 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lộc Bình
10277 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đình Lập
10278 R HGĐ Huyện Chi Lăng
10279 GH Đối tượng tự đóng để hưởng hưu trí theo NĐ 152 và 68
10296 TD Ngoài quốc doanh Huyện Yên Minh
10297 TC Ngoài quốc doanh Huyện Mèo Vạc
10298 TB Ngoài quốc doanh Huyện Đồng Văn
10299 TA Ngoài quốc doanh TP Hà Giang
10300 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Quang Bình
10301 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Bắc Quang
10302 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Xín Mần
10303 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Hoàng Su Phì
10304 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Bắc Mê
10305 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Vị Xuyên
10306 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Quản Bạ
10307 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Yên Minh
10308 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Mèo Vạc
10309 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Đồng Văn
10310 HA Hành chánh sự nghiệp TP Hà Giang
10311 DK Đảng đoàn thể Huyện Quang Bình
10312 DJ Đảng đoàn thể Huyện Bắc Quang
10313 DI Đảng đoàn thể Huyện Xín Mần

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ