Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10208 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Chi Lăng
10209 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Lộc Bình
10210 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Đình Lập
10211 NA Ngoài công lập Thành phố Lạng Sơn
10212 NB Ngoài công lập Huyện Tràng Định
10213 NC Ngoài công lập Huyện Bình Gia
10214 ND Ngoài công lập Huyện Văn Lãng
10215 NE Ngoài công lập Huyện Cao Lộc
10216 NF Ngoài công lập Huyện Văn Quan
10217 NG Ngoài công lập Huyện Bắc Sơn
10218 NH Ngoài công lập Huyện Hữu Lũng
10219 NI Ngoài công lập Huyện Chi Lăng
10220 NJ Ngoài công lập Huyện Lộc Bình
10221 NK Ngoài công lập Huyện Đình Lập
10222 EA Khối hợp tác xã Thành phố Lạng Sơn
10223 EB Khối hợp tác xã Huyện Tràng Định
10224 EC Khối hợp tác xã Huyện Bình Gia
10225 ED Khối hợp tác xã Huyện Văn Lãng
10226 EE Khối hợp tác xã Huyện Cao Lộc
10227 EF Khối hợp tác xã Huyện Văn Quan
10228 EG Khối hợp tác xã Huyện Bắc Sơn
10229 EH Khối hợp tác xã Huyện Hữu Lũng
10230 EI Khối hợp tác xã Huyện Chi Lăng
10231 EJ Khối hợp tác xã Huyện Lộc Bình
10232 EK Khối hợp tác xã Huyện Đình Lập
10233 FA Phường, xã Thành phố Lạng Sơn
10234 FB Phường, xã Huyện Tràng Định
10235 FC Phường, xã Huyện Bình Gia
10236 FD Phường, xã Huyện Văn Lãng
10237 FE Phường, xã Huyện Cao Lộc

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ