Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10178 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Lạng Sơn
10179 TB Ngoài quốc doanh Huyện Tràng Định
10180 TC Ngoài quốc doanh Huyện Bình Gia
10181 TD Ngoài quốc doanh Huyện Văn Lãng
10182 TE Ngoài quốc doanh Huyện Cao Lộc
10183 TF Ngoài quốc doanh Huyện Văn Quan
10184 TG Ngoài quốc doanh Huyện Bắc Sơn
10185 TH Ngoài quốc doanh Huyện Hữu Lũng
10186 TI Ngoài quốc doanh Huyện Chi Lăng
10187 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Lộc Bình
10188 TK Ngoài quốc doanh Huyện Đình Lập
10189 DA Đảng đoàn thể Thành phố Lạng Sơn
10190 DB Đảng đoàn thể Huyện Tràng Định
10191 DC Đảng đoàn thể Huyện Bình Gia
10192 DD Đảng đoàn thể Huyện Văn Lãng
10193 DE Đảng đoàn thể Huyện Cao Lộc
10194 DF Đảng đoàn thể Huyện Văn Quan
10195 DG Đảng đoàn thể Huyện Bắc Sơn
10196 DH Đảng đoàn thể Huyện Hữu Lũng
10197 DI Đảng đoàn thể Huyện Chi Lăng
10198 DJ Đảng đoàn thể Huyện Lộc Bình
10199 DK Đảng đoàn thể Huyện Đình Lập
10200 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Lạng Sơn
10201 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Tràng Định
10202 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Bình Gia
10203 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Văn Lãng
10204 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Cao Lộc
10205 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Văn Quan
10206 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Bắc Sơn
10207 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Hữu Lũng

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ