10148 | CA | Hội NN, cá thể Thị xã Ninh Bình |
10149 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Yên Mô |
10150 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Kim Sơn |
10151 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Yên Khánh |
10152 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Hoa Lư |
10153 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện Gia Viễn |
10154 | SC | Nghiên cứu sinh Huyện Nho Quan |
10155 | SB | Nghiên cứu sinh Thị xã Tam Điệp |
10156 | SA | Nghiên cứu sinh Thị xã Ninh Bình |
10157 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Mô |
10158 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kim Sơn |
10159 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Khánh |
10160 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoa Lư |
10161 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gia Viễn |
10162 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nho Quan |
10163 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Tam Điệp |
10164 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Ninh Bình |
10165 | 01 | Bưu điện tỉnh |
10166 | TS | ốm đau thai sản do BHXH huyện quản lý |
10167 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Lạng Sơn |
10168 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tràng Định |
10169 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Gia |
10170 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Lãng |
10171 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cao Lộc |
10172 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Quan |
10173 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Sơn |
10174 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hữu Lũng |
10175 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chi Lăng |
10176 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lộc Bình |
10177 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đình Lập |