Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
10148 CA Hội NN, cá thể Thị xã Ninh Bình
10149 SH Nghiên cứu sinh Huyện Yên Mô
10150 SG Nghiên cứu sinh Huyện Kim Sơn
10151 SF Nghiên cứu sinh Huyện Yên Khánh
10152 SE Nghiên cứu sinh Huyện Hoa Lư
10153 SD Nghiên cứu sinh Huyện Gia Viễn
10154 SC Nghiên cứu sinh Huyện Nho Quan
10155 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Tam Điệp
10156 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Ninh Bình
10157 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Mô
10158 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kim Sơn
10159 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Khánh
10160 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoa Lư
10161 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gia Viễn
10162 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nho Quan
10163 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Tam Điệp
10164 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Ninh Bình
10165 01 Bưu điện tỉnh
10166 TS ốm đau thai sản do BHXH huyện quản lý
10167 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Lạng Sơn
10168 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tràng Định
10169 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bình Gia
10170 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Lãng
10171 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cao Lộc
10172 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Quan
10173 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Sơn
10174 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hữu Lũng
10175 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chi Lăng
10176 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lộc Bình
10177 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đình Lập

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ