Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
9696 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Dầu Tiếng
9697 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Bến Cát
9698 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Phú Giáo
9699 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Uyên
9700 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Dĩ An
9701 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Thuận An
9702 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Bàu Bàng
9703 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Bắc Tân Uyên
9704 NA Ngoài công lập Thị xã Thủ Dầu Một
9705 NB Ngoài công lập Huyện Dầu Tiếng
9706 NC Ngoài công lập Huyện Bến Cát
9707 ND Ngoài công lập Huyện Phú Giáo
9708 NE Ngoài công lập Huyện Tân Uyên
9709 NF Ngoài công lập Huyện Dĩ An
9710 NG Ngoài công lập Huyện Thuận An
9711 NH Ngoài công lập Huyện Bàu Bàng
9712 NI Ngoài công lập Huyện Bắc Tân Uyên
9713 EG Khối hợp tác xã Huyện Thuận An
9714 EH Khối hợp tác xã Huyện Bàu Bàng
9715 EI Khối hợp tác xã Huyện Bắc Tân Uyên
9716 EA Khối hợp tác xã Thị xã Thủ Dầu Một
9717 EB Khối hợp tác xã Huyện Dầu Tiếng
9718 EC Khối hợp tác xã Huyện Bến Cát
9719 ED Khối hợp tác xã Huyện Phú Giáo
9720 EE Khối hợp tác xã Huyện Tân Uyên
9721 EF Khối hợp tác xã Huyện Dĩ An
9722 FA Phường, xã Thị xã Thủ Dầu Một
9723 FB Phường, xã Huyện Dầu Tiếng
9724 FC Phường, xã Huyện Bến Cát
9725 FD Phường, xã Huyện Phú Giáo

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ