Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9696 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Dầu Tiếng
9697 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Bến Cát
9698 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Phú Giáo
9699 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Tân Uyên
9700 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Dĩ An
9701 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Thuận An
9702 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Bàu Bàng
9703 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Bắc Tân Uyên
9704 NA Ngoài công lập Thị xã Thủ Dầu Một
9705 NB Ngoài công lập Huyện Dầu Tiếng
9706 NC Ngoài công lập Huyện Bến Cát
9707 ND Ngoài công lập Huyện Phú Giáo
9708 NE Ngoài công lập Huyện Tân Uyên
9709 NF Ngoài công lập Huyện Dĩ An
9710 NG Ngoài công lập Huyện Thuận An
9711 NH Ngoài công lập Huyện Bàu Bàng
9712 NI Ngoài công lập Huyện Bắc Tân Uyên
9713 EG Khối hợp tác xã Huyện Thuận An
9714 EH Khối hợp tác xã Huyện Bàu Bàng
9715 EI Khối hợp tác xã Huyện Bắc Tân Uyên
9716 EA Khối hợp tác xã Thị xã Thủ Dầu Một
9717 EB Khối hợp tác xã Huyện Dầu Tiếng
9718 EC Khối hợp tác xã Huyện Bến Cát
9719 ED Khối hợp tác xã Huyện Phú Giáo
9720 EE Khối hợp tác xã Huyện Tân Uyên
9721 EF Khối hợp tác xã Huyện Dĩ An
9722 FA Phường, xã Thị xã Thủ Dầu Một
9723 FB Phường, xã Huyện Dầu Tiếng
9724 FC Phường, xã Huyện Bến Cát
9725 FD Phường, xã Huyện Phú Giáo

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ