Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9666 TS THAI SảN TRựC TIếP
9667 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Thủ Dầu Một
9668 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Dầu Tiếng
9669 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bến Cát
9670 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Giáo
9671 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Uyên
9672 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Dĩ An
9673 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thuận An
9674 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bàu Bàng
9675 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Tân Uyên
9676 YH Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài huyện Bàu Bàng
9677 TA Ngoài quốc doanh Thị xã Thủ Dầu Một
9678 TB Ngoài quốc doanh Huyện Dầu Tiếng
9679 TC Ngoài quốc doanh Huyện Bến Cát
9680 TD Ngoài quốc doanh Huyện Phú Giáo
9681 TE Ngoài quốc doanh Huyện Tân Uyên
9682 TF Ngoài quốc doanh Huyện Dĩ An
9683 TG Ngoài quốc doanh Huyện Thuận An
9684 TH Ngoài quốc doanh Huyện Bàu Bàng
9685 TI Ngoài quốc doanh Huyện Bắc Tân Uyên
9686 DA Đảng đoàn thể Thị xã Thủ Dầu Một
9687 DB Đảng đoàn thể Huyện Dầu Tiếng
9688 DC Đảng đoàn thể Huyện Bến Cát
9689 DD Đảng đoàn thể Huyện Phú Giáo
9690 DE Đảng đoàn thể Huyện Tân Uyên
9691 DF Đảng đoàn thể Huyện Dĩ An
9692 DG Đảng đoàn thể Huyện Thuận An
9693 DH Đảng đoàn thể Huyện Bàu Bàng
9694 DI Đảng đoàn thể Huyện Bắc Tân Uyên
9695 HA Hành chánh sự nghiệp Thị xã Thủ Dầu Một

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ