Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
10374 SC Nghiên cứu sinh Huyện Mèo Vạc
10375 SB Nghiên cứu sinh Huyện Đồng Văn
10376 SA Nghiên cứu sinh TP Hà Giang
10377 XA Đơn vị xuất khẩu lao động TP Hà Giang
10378 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quang Bình
10379 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Quang
10380 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Xín Mần
10381 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hoàng Su Phì
10382 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Mê
10383 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vị Xuyên
10384 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quản Bạ
10385 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Yên Minh
10386 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mèo Vạc
10387 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đồng Văn
10388 TN Danh Mục đối tượng tham gia BHXh Tự Nguyện
10389 02 QZ0004z
10390 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Hưng Yên
10391 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Lâm
10392 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Văn Giang
10393 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Mỹ
10394 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mỹ Hào
10395 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ân Thi
10396 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Khoái Châu
10397 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kim Động
10398 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tiên Lữ
10399 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phù Cừ
10400 YA DN có vốn ĐTNN Thành phố Hưng Yên
10401 YB DN có vốn ĐTNN Huyện Văn Lâm
10402 YC DN có vốn ĐTNN Huyện Văn Giang
10403 YD DN có vốn ĐTNN Huyện Yên Mỹ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ