Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
10344 FK Phường, xã Huyện Quang Bình
10345 FJ Phường, xã Huyện Bắc Quang
10346 FI Phường, xã Huyện Xín Mần
10347 FH Phường, xã Huyện Hoàng Su Phì
10348 FG Phường, xã Huyện Bắc Mê
10349 FF Phường, xã Huyện Vị Xuyên
10350 FE Phường, xã Huyện Quản Bạ
10351 FD Phường, xã Huyện Yên Minh
10352 FC Phường, xã Huyện Mèo Vạc
10353 FB Phường, xã Huyện Đồng Văn
10354 FA Phường, xã TP Hà Giang
10355 CK Hội NN, cá thể Huyện Quang Bình
10356 CJ Hội NN, cá thể Huyện Bắc Quang
10357 CI Hội NN, cá thể Huyện Xín Mần
10358 CH Hội NN, cá thể Huyện Hoàng Su Phì
10359 CG Hội NN, cá thể Huyện Bắc Mê
10360 CF Hội NN, cá thể Huyện Vị Xuyên
10361 CE Hội NN, cá thể Huyện Quản Bạ
10362 CD Hội NN, cá thể Huyện Yên Minh
10363 CC Hội NN, cá thể Huyện Mèo Vạc
10364 CB Hội NN, cá thể Huyện Đồng Văn
10365 CA Hội NN, cá thể TP Hà Giang
10366 SK Nghiên cứu sinh Huyện Quang Bình
10367 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Quang
10368 SI Nghiên cứu sinh Huyện Xín Mần
10369 SH Nghiên cứu sinh Huyện Hoàng Su Phì
10370 SG Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Mê
10371 SF Nghiên cứu sinh Huyện Vị Xuyên
10372 SE Nghiên cứu sinh Huyện Quản Bạ
10373 SD Nghiên cứu sinh Huyện Yên Minh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ