Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10314 DH Đảng đoàn thể Huyện Hoàng Su Phì
10315 DG Đảng đoàn thể Huyện Bắc Mê
10316 DF Đảng đoàn thể Huyện Vị Xuyên
10317 DE Đảng đoàn thể Huyện Quản Bạ
10318 DD Đảng đoàn thể Huyện Yên Minh
10319 DC Đảng đoàn thể Huyện Mèo Vạc
10320 DB Đảng đoàn thể Huyện Đồng Văn
10321 DA Đảng đoàn thể TP Hà Giang
10322 NK Ngoài công lập Huyện Quang Bình
10323 NJ Ngoài công lập Huyện Bắc Quang
10324 NI Ngoài công lập Huyện Xín Mần
10325 NH Ngoài công lập Huyện Hoàng Su Phì
10326 NG Ngoài công lập Huyện Bắc Mê
10327 NF Ngoài công lập Huyện Vị Xuyên
10328 NE Ngoài công lập Huyện Quản Bạ
10329 ND Ngoài công lập Huyện Yên Minh
10330 NC Ngoài công lập Huyện Mèo Vạc
10331 NB Ngoài công lập Huyện Đồng Văn
10332 NA Ngoài công lập TP Hà Giang
10333 EK Khối hợp tác xã Huyện Quang Bình
10334 EJ Khối hợp tác xã Huyện Bắc Quang
10335 EI Khối hợp tác xã Huyện Xín Mần
10336 EH Khối hợp tác xã Huyện Hoàng Su Phì
10337 EG Khối hợp tác xã Huyện Bắc Mê
10338 EF Khối hợp tác xã Huyện Vị Xuyên
10339 EE Khối hợp tác xã Huyện Quản Bạ
10340 ED Khối hợp tác xã Huyện Yên Minh
10341 EC Khối hợp tác xã Huyện Mèo Vạc
10342 EB Khối hợp tác xã Huyện Đồng Văn
10343 EA Khối hợp tác xã TP Hà Giang

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ