Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1001080 | Phòng Công thương huyện Bù Đăng | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1001081 | Các đơn vị khác quận Cẩm Lệ | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001082 | Phường Hòa Khê | 01 Đoàn Như Hài - thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001083 | Các đơn vị khác thuộc huyện Lộc Ninh quản lý | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001084 | Trường chính Trị (dung chung chuong 043) | 299 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001085 | Các đơn vị khác quận Liên Chiểu | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001086 | Ban quản lý chợ Quảng Ngãi | 219 Nguyễn nghiêm | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1001087 | Hội người mù thành phố Quảng Ngãi | 20 Phạm Xuân Hoà | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |
1001088 | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Bắc-quận Liên Chiểu-TP Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001089 | Phường Khuê Mỹ | Phường Khuê Mỹ-Quận Ngũ Hành Sơn-TP Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001090 | Phường Hòa Cường Nam | 02 Trương Chí Cương - Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001091 | Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Bắc-Quận Liên Chiểu-TP Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001092 | Phòng Tôn giáo Dân tộc huyện Lộc Ninh | 699 | Chuong khong ton tai | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001093 | Ban Quản lý dự án huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1001094 | Ban Quản lý bến xe huyện Bù Đốp | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1001095 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Bù Đốp | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001096 | Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Phước Long | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001097 | Hội Chữ thập đỏ thị xã Quảng Ngãi | 432 - Quang Trung | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính |
1001098 | UBND Huyện Bình Sơn (dùng cho C 150) | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001099 | Ban di chuyển dân cư huyện Bình Sơn | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001100 | Phòng hạ tầng Kinh tế huyện Sơn tây | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001101 | Phòng Dân tộc huyện Sơn tây | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001102 | Phòng hạ tầng kinh tế huyện Mộ Đức | 699 | Chuong khong ton tai | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001103 | Hội Y Học Cổ Truyền | 178 Lê Trung Đình | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1001104 | Hội Chữ Thập Đỏ | 306 Nguyễn nghiêm | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1001105 | Liên Hiệp Các Hội Khoa Học | 160 Lê Trung Đình | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1001106 | Các đơn vị khác quận Sơn Trà | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001107 | Các đơn vị khác thành phố Đà Nẵng | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001108 | Phường Thanh Khê Tây | 84 Dũng Sĩ Thanh Khê - Thành phố Đà Nẵng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001109 | Chương 150 | 599 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |