Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001110 | Hội Nhà báo Quảng Ngãi | 599 | Các đơn vị khác | 43 | |
1001111 | Phòng Kinh tế và hạ tầng nông thôn | 699 | Chuong khong ton tai | 244 | |
1001112 | Trung tâm bồi dưởng chính trị nghĩa Hành | 299 | Chuong khong ton tai | 17/Q� | |
1001113 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Thị Xã Quảng Ngãi | 299 | Chuong khong ton tai | 31/Q�-UB | |
1001114 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Đức Phổ | 299 | Chuong khong ton tai | 35/Q�-UB | |
1001115 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Mộ Đức | 299 | Chuong khong ton tai | 05/Q�-UB | |
1001116 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Tư Nghĩa | 299 | Chuong khong ton tai | 611/Q�-UB | |
1001117 | Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Bù Đăng | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1001118 | Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đồng Phú | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1001119 | Phòng Kinh tế | 699 | Chuong khong ton tai | 89/2005/Q� | |
1001120 | Phòng Dân tộc và Tôn giáo | 635 | Phòng Nội vụ | 85/2005/Q� | |
1001121 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Sơn Tịnh | 299 | Chuong khong ton tai | 437/Q�-UB | |
1001122 | Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Bù Đốp | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1001123 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Lý Sơn | 299 | Chuong khong ton tai | 36/Q� | |
1001124 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Sơn Tây | 299 | Chuong khong ton tai | 19/Q� | |
1001125 | Trường Chính Trị | 299 | Chuong khong ton tai | 628/Q�-UB | |
1001126 | Ban Điều hành xây dựng Trường Phạm Văn Đồng | 355 Quang Trung, TX Quảng Ngãi | 599 | Các đơn vị khác | 212 |
1001127 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị Tây Trà | 299 | Chuong khong ton tai | 48-Q�-HU | |
1001128 | Các đơn vị khác thuộc huyện Bình Long quản lý | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001129 | Phòng Hạ tầng kinh tế huyện Nghĩa Hành | 699 | Chuong khong ton tai | 119 | |
1001130 | Phòng Công thương huyện Nghĩa Hành | 699 | Chuong khong ton tai | 119 | |
1001131 | Các đơn vị khác thuộc tỉnh quản lý | 599 | Các đơn vị khác | ||
1001132 | Các đơn vị khác thuộc huyện Đồng Phú quản lý | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001133 | Ban đại diện Hội người cao tuổi tỉnh Bình Phước | 599 | Các đơn vị khác | 67/2000/Q� | |
1001134 | Hội khuyến học tỉnh Bình Phước | Khu phố Phú Cường | 599 | Các đơn vị khác | 247/Q�/HKH |
1001135 | Các đơn vị khác thuộc huyện Phước Long quản lý | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001136 | Hội nạn nhân chất độc da cam tỉnh quảng ngãi | 599 | Các đơn vị khác | 1351 | |
1001137 | Các đơn vị khác quận Hải Châu | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001138 | Các đơn vị khác huyện Hoà Vang | 799 | Các đơn vị khác | ||
1001139 | Trung tâm bồi dưởng chính trị Minh Long | 299 | Chuong khong ton tai | 04/Q� |