Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000720 | Trung Tâm ứng Dụng Tiến bộ khoa học kỷ thuật | 160 Lê Trung Đình | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 113/Q�-UB |
1000721 | UB Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Quảng Ngãi | 277 Quang Trung | 510 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | |
1000722 | Sở Tư Pháp | 108 Phan Đình phùng | 414 | Sở Tư pháp | 100/Q�-UB |
1000723 | Trường THPT Sơn Hà | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1501/Q�-UB | |
1000724 | Trường THPT Ba Tơ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1331/Q�-UB | |
1000725 | Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Lộc Ninh | 623 | Phòng Y tế | ||
1000726 | Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Ninh | 623 | Phòng Y tế | ||
1000727 | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao huyện Phước | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1000728 | Phòng Công thương TP Quảng Ngãi | 616 | Phòng Công Thương | 1903 | |
1000729 | Dung chuong 016 | 416 | Sở Công Thương | ||
1000730 | Trung tâm lưu trữ-Thông tin tài nguyên & MT Quảng | Đường Đại Lộ Hùng Vương | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 171 |
1000731 | Sở Thông tin và Truyền Thông | 427 | Sở Thông tin và Truyền thông | 37/2008/Q� | |
1000732 | Sở Ngoại vụ | 411 | Sở Ngoại vụ | 97/2005/Q� | |
1000733 | Phòng Tài nguyên Môi trường huyện Lộc Ninh | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | ||
1000734 | Phòng Y tế hưyện Lộc Ninh | 623 | Phòng Y tế | ||
1000735 | Hội Nông Dân | 208A Đại lộ Hùng Vương | 513 | Hội Nông dân Tỉnh | |
1000736 | Tỉnh Đoàn | 546 Quang Trung | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 71/NQ-TW� |
1000737 | Hạt kiểm lâm Đức Phổ | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1125/QD-UB | |
1000738 | Hạt kiểm lâm Bình Sơn | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1125/QD-UB | |
1000739 | Hội Đồng Nhân Dân Tỉnh Quảng Ngãi | 52 Đại Lộ Hùng Vương | 402 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân | |
1000740 | Hội Liên Hiệp Phụ Nữ | 279 Quang Trung | 512 | Hội Liên hiệp phụ nữ Tỉnh | |
1000741 | Hạt kiểm lâm Trà Bồng | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 1125/QD-UB | |
1000742 | Bộ Tài chính | Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 018 | Bộ Tài chính | |
1000743 | Bộ Thương mại | Số 21 đường Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 016 | Bộ Công Thương | 95/CP |
1000744 | sở công thương | 118Đại lộ Hùng Vương | 416 | Sở Công Thương | 737/Q�-UB |
1000745 | Trường THCS Tịnh Trà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000746 | Trường THCS Tịnh Đông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000747 | Trường THCS Tịnh Minh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 222 | |
1000748 | Trường THCS Tịnh Bắc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 241 | |
1000749 | Trường THCS Tịnh Hiệp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |