Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000690 | Trường Tiểu học Kiến Khương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 259 | |
1000691 | Trường Tiểu học Mỏ Cày | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 259 | |
1000692 | Trường Tiểu học Bồ Đề | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 717 | |
1000693 | Trường Tiểu học Đức Thạnh I | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 716 | |
1000694 | Ban Tuyên giáo Tỉnh Uỷ | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1000695 | Uỷ Ban kiểm tra Tỉnh Uỷ | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1000696 | Ban Dân Vận Tỉnh Uỷ | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1000697 | VP Tỉnh uỷ | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1000698 | Ban tổ chức Tỉnh uỷ | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1000699 | Phòng GD&ĐT(dùng cấp MS chung cho cấp Huyện) | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000700 | Trường THPT Bán Công Lê Quý Đôn | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1319/Q�-UB | |
1000701 | Trường THPT Bán công Huỳnh Thúc Kháng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1383/Q�-UB | |
1000702 | Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Quảng Ngãi | 114 Lê Trung Đình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 3631/Q�-BG |
1000703 | Phòng giáo dục đào tạo Bình Sơn | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000704 | Văn Phòng UBND Tỉnh Quảng Ngãi | 52 Đại Lộ Hùng Vương | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 100/Q�-UB |
1000705 | Nhà Thiếu Nhi | 62 Hùng Vương | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 1808/Q�-UB |
1000706 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ngãi | 986 Quang Trung | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 164/TTG-CP |
1000707 | Phòng giáo dục đào tạo Sơn Tịnh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 212/Q�-UB | |
1000708 | Phòng giáo dục đào tạo nghĩa Hành | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000709 | Phòng giáo dục thị xã Quảng Ngãi | 333 Nguyễn Nghiêm | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 20/Q�-UB |
1000710 | Phòng Y tế huyện Sơn Tây | 623 | Phòng Y tế | 123 | |
1000711 | Phòng Kinh tế huyện Sơn Tây | 616 | Phòng Công Thương | 123 | |
1000712 | Phòng tư pháp | 614 | Phòng Tư pháp | 123 | |
1000713 | VP đăng ký quyền sử dụng đất Quảng Ngãi | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2781 | |
1000714 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mộ Đức | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 117 | |
1000715 | Ban to chuc chinh quyen | 52 ĐAI LÔ HUNG VUONG | 435 | Sở Nội vụ | 100/Q�-UB |
1000716 | Hatk kiểm lâm Tư Nghĩa | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 66/2001/Q� | |
1000717 | Ban quản lý Các KCN Quảng Ngãi | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | ||
1000718 | Sở Khoa Học CN Môi Trường | 544 Quang Trung | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 2175/Q�-UB |
1000719 | VP Sở khoa Học CN Môi trường | 544 Quang trung | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | 2175/Q�-UB |