Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000660 | Trường THCS Hưng Phước | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000661 | Trung tâm KTTH-HNDN Mộ Đức | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000662 | Phòng Kinh tế huyện Phước Long | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000663 | Trung tâm KTTH-HNDN tư Nghĩa | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000664 | Sở Giáo Dục -Đào Tạo | 58 Đại lộ Hùng Vương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị quản lý hành chính |
1000665 | Văn phòng Sở giáo dục -đào tạo | 58 Đại lộ Hùng Vương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1000666 | Trường tiểu học Lộc Quang A huyện Lộc Ninh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000667 | Trường THCS thị trấn Lộc Ninh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000668 | Trường Tiểu học Tân Tiến | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000669 | Trường Tiểu học Thanh Hòa A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000670 | Trường Tiểu học Tân Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000671 | Trường Tiểu học Thanh Hòa B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000672 | Trường Tiểu học Thiện Hưng A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000673 | Trường Tiểu học Thiện Hưng B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000674 | Trường Tiểu học Hưng Phước | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000675 | Trường MG Tân Tiến | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000676 | Trường MG Thanh Hoà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000677 | Trường THCS Trần Quốc Toản huyện Phước Long | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000678 | Trường THCS Lộc An huyện Lộc Ninh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000679 | Trung Tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng | 419 | Sở Xây dựng | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000680 | Trường tiểu học Lộc Quang B huyện Lộc Ninh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000681 | Trường PTCS Dân tộc nội trú Ba Tơ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000682 | Trung tâm KTTH-HNDN Bình Sơn | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000683 | Trung tâm KTTH-HNDN Sơn tịnh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000684 | Trường PTCS dân tộc nội trú Sơn Tây | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000685 | Đảng Uỷ Doanh nghiệp Nhà nước | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | Đơn vị quản lý hành chính |
1000686 | Đảng Uỷ Dân chính Đảng | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | Đơn vị quản lý hành chính |
1000687 | Trung tâm KTTH-HNDN nghĩa Hành | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000688 | Trường Tiểu học Năng An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000689 | Trường Tiểu học Văn Bân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |