Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000630 | Phòng NN & PTNT huyện Ba Tơ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000631 | Trường THPT Bán công Chu Văn An | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000632 | Trường THPT Bán Công Nguyễn Công Phương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000633 | Trường THPT Bán công Nguyễn công Trứ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000634 | Trường THPT Bán công Lê Trung Đình | 99Đại Lộ Hùng Vương | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1000635 | Trường THPT Bán công Lương Thế Vinh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000636 | Trường THCS Tịnh Long | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000637 | Trường THCS Tịnh Thiện | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000638 | Trường THCS Tịnh Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000639 | Trường THCS Tịnh Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000640 | Trường THCS Tịnh Khê | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000641 | Tỉnh Uỷ | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000642 | Trung tâm Y tế huyện Lộc Ninh | QL 13 | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1000643 | Chi cục thủy lợi & PCLB tỉnh Bình Phước | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000644 | Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp Bình Phước | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000645 | Ban Qủan lý dự án ngành VHTT Bình Phước | Phường Tân Phú - Đồng Xoài - BP | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1000646 | Phòng Giám định y khoa | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000647 | Trung tâm Y tế huyện Bù Đăng | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000648 | Đài phát thanh truyền hình | 165 Đại lộ Hùng Vương | 440 | Đài phát thanh | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1000649 | Báo Quảng ngãi | 146 Lê Trung Đình | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | Đơn vị quản lý hành chính |
1000650 | Ban Quản lý các KCN Quảng ngãi | 25-Hùng Vương, | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | Đơn vị quản lý hành chính |
1000651 | Sở Tài Chính Quảng Ngãi | 110 Lê Trung Đình | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính |
1000652 | Ban QL DA xây dựng trục đường thành cổ Núi Bút | 619 | Phòng Quản lý đô thị | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000653 | ban giải phgòng và đền bù tx quảng ngãi | Nguyễn nghiêm | 619 | Phòng Quản lý đô thị | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000654 | BQL Dự án khôi phục rừng và quản lý rừng bền vững | 180 Hùng vương tp Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000655 | Trung tâm lưu trữ tỉnh Quảng Ngãi | 52 Đại lộ Hùng Vương, TP Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1000656 | BQL Dự án phát triển ngành lâm nghiệp | 180 Hùng Vương | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000657 | Trung tâm KTTH-HNDN Đức Phổ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000658 | Trường THCS Thanh Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000659 | Trường THCS Tân Tiến | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |