Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

323.907 bản ghiNgân sách nhà nước

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

TênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vị
1000600 Phòng NN & PTNT huyện Sơn Tây 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000601 Phòng NN & PTNT huyện Sơn Tịnh 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000602 Trạm Khuyến nông Sơn Tịnh 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000603 Phòng NN & PTNN huyện Đức Phổ 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000604 Trạm Khuyến nông Đức Phổ 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000605 Trung tâm Khuyến nông Mộ Đức 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000606 Phòng NN & PTNT Bình Sơn 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000607 Trạm Khuyến nông Bình Sơn 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000608 Phòng NN & PTNT huyện Trà Bồng 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000609 Trạm Khuyến nông Trà Bồng 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000610 Huyện Uỷ Lý Sơn 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000611 Thị Uỷ thị xã Quảng Ngãi 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000612 Huyện Uỷ Bình Sơn 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000613 Huyện Uỷ Ba Tơ 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000614 Huyện Uỷ Đức Phổ 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000615 Huyện Uỷ Mộ Đức 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000616 Huyện Uỷ Nghĩa Hành 709Huyện uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000617 Phòng NN và PTNT huyện Mộ Đức 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000618 Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Mộ Đức 712Hội Liên hiệp phụ nữ huyệnĐơn vị quản lý hành chính
1000619 Hội nông dân Việt Nam huyện Mộ Đức 713Hội Nông dân huyệnĐơn vị quản lý hành chính
1000620 Hội nông dân Việt nam huyện Nghĩa Hành 713Hội Nông dân huyệnĐơn vị quản lý hành chính
1000621 Hội Cựu chiến binh huyện Mộ Đức 714Hội Cựu chiến binh huyệnĐơn vị quản lý hành chính
1000622 Hội cựu chiến binh Quảng Ngãi 514Hội Cựu chiến binh TỉnhĐơn vị quản lý hành chính
1000623 Văn phòng tỉnh Đoàn 546 Quang trung511Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí MinhĐơn vị quản lý hành chính
1000624 VP Sở lao động Thương binh & xã hội 118 Phan Đình Phùng , TX Quảng ngãi424Sở Lao động - Thương binh và Xã hộiĐơn vị quản lý hành chính
1000625 VP Sở giao thông Vận Tải 477 Quang Trung , TX Quảng ngãi421Sở Giao thông - Vận tảiĐơn vị quản lý hành chính
1000626 Ban đền bù, tái ĐC và GP mặt bằng KCN D.Quất 661-Quang Trung505Ban quản lý khu công nghiệpĐơn vị quản lý hành chính
1000627 Sở TNMT 426Sở Tài nguyên và Môi trườngĐơn vị quản lý hành chính
1000628 Phòng Giáo dục thị xã Đông Triều 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000629 Trạm Khuyến nông Sơn Hà 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ