Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000600 | Phòng NN & PTNT huyện Sơn Tây | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000601 | Phòng NN & PTNT huyện Sơn Tịnh | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000602 | Trạm Khuyến nông Sơn Tịnh | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000603 | Phòng NN & PTNN huyện Đức Phổ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000604 | Trạm Khuyến nông Đức Phổ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000605 | Trung tâm Khuyến nông Mộ Đức | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000606 | Phòng NN & PTNT Bình Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000607 | Trạm Khuyến nông Bình Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000608 | Phòng NN & PTNT huyện Trà Bồng | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000609 | Trạm Khuyến nông Trà Bồng | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000610 | Huyện Uỷ Lý Sơn | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000611 | Thị Uỷ thị xã Quảng Ngãi | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000612 | Huyện Uỷ Bình Sơn | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000613 | Huyện Uỷ Ba Tơ | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000614 | Huyện Uỷ Đức Phổ | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000615 | Huyện Uỷ Mộ Đức | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000616 | Huyện Uỷ Nghĩa Hành | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000617 | Phòng NN và PTNT huyện Mộ Đức | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000618 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Mộ Đức | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000619 | Hội nông dân Việt Nam huyện Mộ Đức | 713 | Hội Nông dân huyện | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000620 | Hội nông dân Việt nam huyện Nghĩa Hành | 713 | Hội Nông dân huyện | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000621 | Hội Cựu chiến binh huyện Mộ Đức | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000622 | Hội cựu chiến binh Quảng Ngãi | 514 | Hội Cựu chiến binh Tỉnh | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000623 | Văn phòng tỉnh Đoàn | 546 Quang trung | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | Đơn vị quản lý hành chính |
1000624 | VP Sở lao động Thương binh & xã hội | 118 Phan Đình Phùng , TX Quảng ngãi | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Đơn vị quản lý hành chính |
1000625 | VP Sở giao thông Vận Tải | 477 Quang Trung , TX Quảng ngãi | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | Đơn vị quản lý hành chính |
1000626 | Ban đền bù, tái ĐC và GP mặt bằng KCN D.Quất | 661-Quang Trung | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | Đơn vị quản lý hành chính |
1000627 | Sở TNMT | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000628 | Phòng Giáo dục thị xã Đông Triều | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000629 | Trạm Khuyến nông Sơn Hà | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |