Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000570 | Phòng giáo dục thành phố Hạ Long | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000571 | Phòng Y tế huyện Nghĩa Hành | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000572 | Sở Văn hóa thể thao và du lịch | 105- Hùng Vương | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị quản lý hành chính |
1000573 | Trung tâm Y tế Trà Bồng | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000574 | Trung tâm Y tế Sơn Hà | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000575 | Trung tâm Y tế Sơn Tịnh | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000576 | Trung tâm Y tế Sơn Tây | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000577 | Trung tâm Y tế Nghĩa Hành | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000578 | Trung tâm Y tế huyện Lý Sơn | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000579 | Trung tâm Y tế Mộ Đức | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000580 | Trung tâm Y tế Đức Phổ | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000581 | Trung tam phoỡng chong te nan XH | Nghia ky | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000582 | Trung tâm Y tế Bình Sơn | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000583 | Trung tâm Y tế Ba Tơ | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000584 | Sở lao động thương binh & xã hội | 118 Phan định phùng | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Đơn vị quản lý hành chính |
1000585 | Trung tâm dịch vụ việc làm | Thị trấn sơn tịnh | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1000586 | Hội đồng liên minh các hợp tác xã | 482 Quang trung | 448 | Hội đồng Liên minh các hợp tác xã Việt Nam | Đơn vị quản lý hành chính |
1000587 | Ban thanh tra giao thông | 03 Nguyễn thụy | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1000588 | Sở giao thông vận tải | 477 Quang trung | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | Đơn vị quản lý hành chính |
1000589 | Thư viện Tổng hợp Quảng Ngãi | 103- Hùng Vương | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1000590 | Đòan ca múa nhạc Dân tộc | 145- Nguyễn Đình Chiểu | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1000591 | Tạp chí Cẩm Thành | 105- Hùng Vương | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1000592 | Công ty Điện ảnh băng hình | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin | |
1000593 | Văn phòng Sở Văn hóa thể thao và du lịch | 105- Hùng Vương | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | Đơn vị quản lý hành chính |
1000594 | Trung tâm Y tế Tư Nghĩa | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000595 | Trung tâm Y tế Thị xã Quảng Ngãi | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000596 | Phòng Giáo dục huyện Tiên Yên | Mã Tạm | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1000597 | Phòng NN & PTNT huyện Sơn Hà | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000598 | Trạm Khuyến nông Ba Tơ | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000599 | Trạm Khuyến nông Sơn Tây | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |