Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách

Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.

323.907 bản ghiNgân sách nhà nước

Bảng mã đơn vị sử dụng ngân sách

TênĐịa chỉMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vị
1000540 Trung tâm Y tế dự phòng thị xã Đồng Xoài 423Sở Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1000541 Trường Tiểu học Thanh Hòa huyện Bù Đốp 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000542 Phòng khám Đa khoa khu vực Thị xã Đồng Xoài 623Phòng Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1000543 Trường Mẫu giáo Tân Thành huyện Bù Đốp 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000544 Ban thi đua khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1000545 Phòng Y tế huyện Mộ Đức 623Phòng Y tếĐơn vị quản lý hành chính
1000546 Phòng Y tế huyện Trà Bồng 623Phòng Y tếĐơn vị quản lý hành chính
1000547 Phòng Tài nguyên và môi trường TP Quảng Ngãi 626Phòng Tài nguyên và Môi trườngĐơn vị quản lý hành chính
1000548 TRung tâm kỹ thuật tài nguyên và Môi trường Quảng 426Sở Tài nguyên và Môi trườngĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000549 ban phát triển Nông thôn huyện Sơn Hà 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000550 Phòng y tế thành phố Quảng Ngãi 212 Nguyễn Nghiêm623Phòng Y tếĐơn vị quản lý hành chính
1000551 Ban phát triển nông thôn huyện Sơn Tây 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000552 Hội cựu thanh niên xung phong tỉnh quảng ngãi 511Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí MinhQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000553 Trung tâm công báo và Trang tin điện tử tỉnh Quảng 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000554 Ban phát triển nông thôn huyện Trà Bồng 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000555 Ban phát triển nông thôn huyện Tây Trà 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000556 Phòng giáo dục huyện Đầm Hà 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000557 Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Phước 423Sở Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1000558 Ban phát triển nông thôn huyện Ba Tơ 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1000559 Trung tâmdạy nghề phụ nữ tỉnh Quảng Ngãi 512Hội Liên hiệp phụ nữ TỉnhĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000560 Trung tâm y tế huyện Đức Phổ 623Phòng Y tếĐơn vị quản lý hành chính
1000561 Đảng ủy Khu kinh tế Dung Quất 31 Bà Triệu, TP Quảng Ngãi509Văn phòng Tỉnh uỷĐơn vị quản lý hành chính
1000562 TTxúc tiến đầu tư thương mại và Du lịch tỉnh Quảng 411Sở Ngoại vụQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1000563 Trường Trung học Phổ thông Tây Trà 422Sở Giáo dục và Đào tạoĐơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo
1000564 BQLDA Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng Quả 423Sở Y tếĐơn vị sự nghiệp y tế
1000565 Chi cục thủy lợi & Phòng chống lụt bão và quản lý 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000566 Phòng Kinh tế huyện Tây Trà 616Phòng Công ThươngĐơn vị quản lý hành chính
1000567 Chi cục lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính
1000568 Phòng Y tế huyện Sơn Tịnh 623Phòng Y tếĐơn vị quản lý hành chính
1000569 Chi cục 412Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thônĐơn vị quản lý hành chính

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ