Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1000540 | Trung tâm Y tế dự phòng thị xã Đồng Xoài | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000541 | Trường Tiểu học Thanh Hòa huyện Bù Đốp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000542 | Phòng khám Đa khoa khu vực Thị xã Đồng Xoài | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000543 | Trường Mẫu giáo Tân Thành huyện Bù Đốp | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000544 | Ban thi đua khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000545 | Phòng Y tế huyện Mộ Đức | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000546 | Phòng Y tế huyện Trà Bồng | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000547 | Phòng Tài nguyên và môi trường TP Quảng Ngãi | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000548 | TRung tâm kỹ thuật tài nguyên và Môi trường Quảng | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000549 | ban phát triển Nông thôn huyện Sơn Hà | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000550 | Phòng y tế thành phố Quảng Ngãi | 212 Nguyễn Nghiêm | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính |
1000551 | Ban phát triển nông thôn huyện Sơn Tây | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000552 | Hội cựu thanh niên xung phong tỉnh quảng ngãi | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000553 | Trung tâm công báo và Trang tin điện tử tỉnh Quảng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000554 | Ban phát triển nông thôn huyện Trà Bồng | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000555 | Ban phát triển nông thôn huyện Tây Trà | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000556 | Phòng giáo dục huyện Đầm Hà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000557 | Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Phước | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000558 | Ban phát triển nông thôn huyện Ba Tơ | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | |
1000559 | Trung tâmdạy nghề phụ nữ tỉnh Quảng Ngãi | 512 | Hội Liên hiệp phụ nữ Tỉnh | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000560 | Trung tâm y tế huyện Đức Phổ | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000561 | Đảng ủy Khu kinh tế Dung Quất | 31 Bà Triệu, TP Quảng Ngãi | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | Đơn vị quản lý hành chính |
1000562 | TTxúc tiến đầu tư thương mại và Du lịch tỉnh Quảng | 411 | Sở Ngoại vụ | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1000563 | Trường Trung học Phổ thông Tây Trà | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1000564 | BQLDA Hỗ trợ phát triển hệ thống y tế dự phòng Quả | 423 | Sở Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1000565 | Chi cục thủy lợi & Phòng chống lụt bão và quản lý | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000566 | Phòng Kinh tế huyện Tây Trà | 616 | Phòng Công Thương | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000567 | Chi cục lâm nghiệp tỉnh Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000568 | Phòng Y tế huyện Sơn Tịnh | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị quản lý hành chính | |
1000569 | Chi cục | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đơn vị quản lý hành chính |