Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000390 | Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 153 | |
1000391 | Trường Tiểu Học Bình Thắng A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000392 | Trường Tiểu Học Đa Kia A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 344/Q�-UBN | |
1000393 | Trường Tiểu Học Long Hà A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000394 | Trường Tiểu Học Lê Lợi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1677/Q�-UB | |
1000395 | Trường Tiểu Học Thác Mơ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1134/Q�-UB | |
1000396 | Trường Trung Học Cơ Sở Long Hưng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1096/Q�-UB | |
1000397 | Trường Tiểu Học Đinh Bộ Lĩnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 53/Q�-UBND | |
1000398 | Trường Tiểu Học Phước Bình B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1134/Q�-UB | |
1000399 | Trường Tiểu Học Kim Đồng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3306/Q� | |
1000400 | Trường Tiểu Học Nguyễn Huệ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1251/Q�-UB | |
1000401 | Trường Tiểu Học Đak Ơ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1677/Q�-UB | |
1000402 | Trường Tiểu Học Bù Gia Mập | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 342/Q�-UBN | |
1000403 | Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 52/2006/Q� | |
1000404 | Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1251/Q�-UB | |
1000405 | Quỹ Bảo trợ Trẻ em tỉnh An Giang | Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1127/Q�-UB |
1000406 | Phòng Nội vụ huyện Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang | 635 | Phòng Nội vụ | 529/Q�-UBN |
1000407 | Phòng Công thương huyện Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang | 616 | Phòng Công Thương | 529/Q�-UBN |
1000408 | Phòng Nội vụ huyện Chợ Mới | Thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang | 635 | Phòng Nội vụ | 529/Q�-UBN |
1000409 | Trường Tiểu Học Đồng Tiến B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 417/Q�-UB | |
1000410 | Trường Tiểu Học Đồng Tâm | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 864/Q�-UB | |
1000411 | Trường Trung Học Cơ Sở Tân Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 867/Q�-UB | |
1000412 | Trường Tiểu Học Thuận Phú II | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 869/Q�-UB | |
1000413 | Trường Tiểu Học Đồng Tiến A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 872/Q�-UB | |
1000414 | Trường Tiểu Học Tân Hoà | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 874/Q�-UB | |
1000415 | Trường Tiểu Học Tân Tiến | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 875/Q�-UB | |
1000416 | Trường Tiểu Học Tân Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/2000/Q� | |
1000417 | Trường Mầm Non Hướng Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 12/2004/Q� | |
1000418 | Trường Tiểu Học Lê Hồng Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1251/Q�-UB | |
1000419 | Trường Trung Học Cơ Sở Lý Thường Kiệt | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 52/2006/Q� |