Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1000360 | Trường Tiểu Học Phú Trung | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 34/Q�-UBND | |
1000361 | Trường Tiểu Học Phú Riềng A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1134/Q�-UB | |
1000362 | Trường Tiểu Học Phước Tín B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 345/Q�-UB | |
1000363 | Trường Tiểu Học Phước Tín A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 345/Q�-UBN | |
1000364 | Trường Tiểu Học Long Hà C | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 341/Q�-UBN | |
1000365 | Trường Tiểu Học Long Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1134/Q�-UB | |
1000366 | Trường Tiểu Học Long Hà B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1133/Q�-UB | |
1000367 | Trường Tiểu Học Bù Nho | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1134/Q�-UB | |
1000368 | Trường Phổ thông cấp 2-3 Lộc Hiệp | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1029/Q�-UB | |
1000369 | BCH Hội Nông dân huyện Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1000370 | Phòng Công thương huyện Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang | 616 | Phòng Công Thương | |
1000371 | Phòng Nội vụ huyện Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang | 635 | Phòng Nội vụ | |
1000372 | Phòng Văn hoá và Thông tin Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1000373 | Phòng Văn hoá và Thông tin Chợ Mới | Thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 529/Q�-UBN |
1000374 | Phòng Công thương huyện Chợ Mới | Thị trấn An Châu, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang | 616 | Phòng Công Thương | 529/Q�-UBN |
1000375 | Hội Cựu Thanh Niên Xung Phong Huyện Đồng Phú | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 530/Q�-UBN | |
1000376 | Trường tiểu học An Lộc B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 176/Q�-UB | |
1000377 | Trường tiểu học An Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 176/Q�-UB | |
1000378 | Trường tiểu học Thanh Phú A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1670/Q�-UB | |
1000379 | Ban quản lý rừng phòng hộ Thọ Sơn | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 40/2006/Q� | |
1000380 | Trường tiểu học Thanh Lương B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1669/Q�-UB | |
1000381 | Trường tiểu học Tân Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/2000/Q� | |
1000382 | Trường Trung Học Cơ Sở Tân Tiến | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 868/Q�-UB | |
1000383 | Trường Mầm Non Tân Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 886/Q�-UB | |
1000384 | Trường Trung Học Cơ Sở Tân Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 867/Q�-UB | |
1000385 | Trung Trung Học Cơ Sở Tân Phước | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 254/Q�-UB | |
1000386 | Trường Tiểu Học Tân Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/2000/Q� | |
1000387 | Trường Tiểu Học Thuận Lợi B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/2000/Q� | |
1000388 | Trường Tiểu Học Thuận Lợi A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1497/2002/ | |
1000389 | Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư | Hùng Vương | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | 205/Q�-UBN |