11091 | Điểm Trạm y tế Phình Sáng | Xã Sáng Nhè - tỉnh Điện Biên | 66/ĐB-GPHĐ | 05/05/2020 | 08/HĐKCB-BHYT |
11092 | Trạm y tế xã Mường Mùn | Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên | 74//ĐB-GPHĐ | 05/05/2020 | 08/HĐKCB-BHYT |
11093 | Điểm trạm Y tế Mùn Chung | Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên | 78/ĐB-GPHĐ | 05/05/2020 | 08/HĐKCB-BHYT |
11096 | Trạm Y tế xã Mường Ảng | Xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên | 79/ĐB-GPHĐ;08/10/2019 | 20/03/2022 | 11/HĐKCB-BHYT |
11097 | Điểm trạm Y tế Ẳng Nưa | Xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên | 80/SYT-GPHĐ;08/10/2019 | 20/03/2022 | 11/HĐKCB-BHYT |
11098 | Điểm trạm Y tế Ẳng Tở | Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên | 1619/ĐB-GPHĐ;18/04/2025 | 14/03/2022 | 11/HĐKCB-BHYT |
11099 | Điểm trạm Y tế Mường Đăng | Xã Nà Tấu - Tỉnh Điện Biên | 1605/ĐB-GPHĐ;18/04/2025 | 20/03/2022 | 11/HĐKCB-BHYT |
11100 | Trạm Y tế xã Chiềng Sinh | Xã Chiềng Sinh, tỉnh Điện Biên | 73/ĐB-GPHĐ | 05/05/2020 | 08/HĐKCB-BHYT |
11102 | PKĐK thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên | Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên | 37/ĐB-GPHĐ;23/01/2025 | 11/03/2019 | 16/HĐKCB-BHYT |
11103 | Phòng khám đa khoa KV Xá Nhè | Xã Sáng Nhè - Tỉnh Điện Biên | 105/ĐB-GPHĐ;18/02/2025 | 07/10/2019 | 13/HĐKCB-BHYT |
11105 | Trạm Y tế xã Nậm Kè | Xã Nậm Kè - tỉnh Điện Biên | 1593/ĐB-GPHĐ;31/12/2024 | 30/12/2015 | 17/HĐKCB-BHYT |
11106 | Trạm Y tế xã Quảng Lâm | Xã Quảng Lâm - tỉnh Điện Biên | 1589/ĐB-GPHĐ;31/12/2024 | 30/12/2015 | 17/HĐKCB-BHYT |
11107 | Điểm trạm y tế Pa Tần | Xã Mường Chà - Tỉnh Điện Biên | 114/ĐB-GPHĐ;05/06/2023 | 17/12/2015 | 16/HĐKCB-BHYT |
11108 | Trạm Y tế xã Nà Hỳ | Xã Nà Hỳ - Tỉnh Điện Biên | 1462/ĐB-GPHĐ;31/12/2015 | 17/12/2015 | 16/HĐKCB-BHYT |
11109 | Điểm trạm y tế Nà Bủng | Xã Nà Bủng - Tỉnh Điện Biên | 1457/ĐB-GPHĐ;18/12/2015 | 17/12/2015 | 16/HĐKCB-BHYT |
11114 | Điểm Trạm y tế Tủa Chùa | Xã Tủa Chùa - tỉnh Điện Biên | 109/ĐB-GPHĐ;18/02/2025 | 07/10/2019 | 13/HĐKCB-BHYT |
11119 | Trạm y tế xã Nà Tấu | Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên | 126/ĐB-GPHĐ;18/02/2025 | 25/02/2020 | 15/HĐKCB-BHYT |
11121 | Điểm trạm y tế Nà Nhạn | Bản Nà Ngám 2 - xã Mường Phăng - tỉnh Điện Biên. | 93/ĐB-GPHĐ;18/02/2025 | 25/02/2020 | 15/HĐKCB-BHYT |
11123 | Điểm trạm Y tế Noong U | Xã Pu Nhi - tỉnh Điện Biên | 1452/ĐB-GPHĐ;24/6/2022 | 16/12/2015 | 15/HĐKCB-BHYT |
11125 | Điểm trạm Y tế Tìa Dình | Xã Tìa Dình - tỉnh Điện Biên | 1440/ĐB-GPHĐ;05/10/2023 | 18/04/2021 | 15/HĐKCB-BHYT |
11126 | Trạm y tế xã Mường Luân | Xã Mường Luân - tỉnh Điện Biên | 1448/ĐB-GPHĐ;29/9/2020 | 28/09/2020 | 15/HĐKCB-BHYT |
11131 | Phòng khám đa khoa KV Si Pa Phìn | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên | 113/ĐB-GPHĐ;16/07/2021 | 07/05/2020 | 16/HĐKCB-BHYT |
11135 | Bệnh viện Phổi tỉnh Điện Biên | Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện | 766/ĐB-GPHĐ | | 13/HĐ KCB-BHYT |
11137 | Điểm trạm Y tế Na Sang | Xã Na Sang tỉnh Điện Biên | 1607/ĐB-GPHĐ;18/02/2025 | 23/06/2022 | 14/HĐKCB-BHYT |
11138 | Điểm trạm Y tế Xuân Lao | Xã Mường Lạn, tỉnh Điện Biên | 1603/ĐB-GPHĐ;17/01/2023 | | 11/HĐKCB-BHYT |
11139 | Điểm trạm Y tế Nặm Lịch | Xã Mường Lạn, tỉnh Điện Biên | 1369/ĐB-GPHĐ;31/12/2015 | 20/03/2022 | 11/HĐKCB-BHYT |
11140 | Điểm trạm Y tế Ngối Cáy | Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên | 1602/ĐB-GPHĐ;18/04/2025 | 20/03/2022 | 11/HĐKCB-BHYT |
11141 | Điểm trạm Y tế Sa Lông | Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên | 1622/ĐB-GPHĐ;20/12/2024 | 19/03/2020 | 14/HĐKCB-BHYT |
11143 | Điểm trạm Y tế Phìn Hồ | Xã Si Pa Phìn - Tỉnh Điện Biên | 111/ĐB-GPHĐ;08/10/2019 | 07/10/2019 | 16/HĐKCB-BHYT |
11144 | Điểm trạm Y tế Nậm Khăn | Xã Chà Tở - Tỉnh Điện Biên | 1459/ĐB-GPHĐ;08/05/2020 | 17/12/2015 | 16/HĐKCB-BHYT |